Cách dùng "办正事去喽" (bàn zhèng shì qù lóu) trong hội thoại tiếng Trung

bànzhèngshìlóu

Đi làm việc chính sự thôi nào!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:47
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1zǒuĐi thôi!
2办正事去喽bàn zhèng shì qù lóuĐi làm việc chính sự thôi nào!
3干什么gàn shén meLàm gì vậy?

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 4 of 7)
怎么都快结婚了 才发现这些问题
HSK 3
0:03s
zěn me dōu kuài jié hūn le cái fā xiàn zhè xiē wèn tísao đến lúc sắp kết hôn rồi mới phát hiện ra những vấn đề này?

得了吧 不就冲了杯可可粉吗
HSK 6
0:03s
dé le ba bù jiù chōng le bēi kě kě fěn maThôi xin. Chẳng qua là pha được ly ca cao thôi

把自己说得跟奥运冠军似的
HSK 5
0:03s
bǎ zì jǐ shuō dé gēn ào yùn guàn jūn shì delàm như mình là nhà vô địch Olympic không bằng.

而是因为雪中送炭
HSK 2
0:03s
ér shì yīn wèi xuě zhōng sòng tànmà ở chỗ giúp đỡ đúng lúc.

这回是你欠我的
HSK 5
0:03s
zhè huí shì nǐ qiàn wǒ deLần này là cô nợ tôi đấy nhé.

我好歹干投行的
HSK 7
0:03s
wǒ hǎo dǎi gàn tóu xíng deDù sao tôi cũng từng làm ở ngân hàng đầu tư mà,

知道自己是干什么的就行
HSK 3
0:03s
zhī dào zì jǐ shì gàn shén me de jiù xíngBiết mình làm nghề gì là tốt rồi.

人生就是一场自我投资
HSK 6
0:03s
rén shēng jiù shì yī cháng zì wǒ tóu zīCuộc đời này chính là một cuộc đầu tư vào bản thân.

工作都没了还写什么研报啊
HSK 2
0:03s
gōng zuò dōu méi le hái xiě shén me yán bào aMất việc rồi còn viết báo cáo nghiên cứu cái gì?

可以一劳永逸 保本复利
HSK 1
0:03s
kě yǐ yì láo yǒng yì bǎo běn fù lì(có thể một lần là xong xuôi cả đời, bảo toàn vốn liếng và sinh lãi kép.)

但投资与风险是对双胞胎
HSK 7
0:03s
dàn tóu zī yǔ fēng xiǎn shì duì shuāng bāo tāi(Tuyên bố quan trọng) (Nhưng đầu tư và rủi ro là một cặp.)

银行都能破产 还有什么能保本
HSK 6
0:03s
yín háng dōu néng pò chǎn hái yǒu shén me néng bǎo běn(Đến ngân hàng còn có thể phá sản,) (thì còn thứ gì bảo toàn được vốn nữa.)

最简单的系统维护 居然能找不到人
HSK 6
0:03s
zuì jiǎn dān de xì tǒng wéi hù jū rán néng zhǎo bú dào rénĐến việc bảo trì hệ thống đơn giản vậy, lại chẳng tìm được ai.

我们已经很努力了 最近都在加班加点
HSK 3
0:03s
wǒ men yǐ jīng hěn nǔ lì le zuì jìn dōu zài jiā bān jiā diǎnBọn em đã cố gắng lắm rồi ạ. Dạo này ai cũng phải tăng ca suốt thôi.

加班有什么用 加出来的数据都是错的
HSK 5
0:03s
jiā bān yǒu shén me yòng jiā chū lái de shù jù dōu shì cuò deTăng ca thì có tác dụng gì chứ? Tăng ca mà số liệu làm ra toàn là sai!

都给我打起精神 先自查自纠
HSK 3
0:03s
dōu gěi wǒ dǎ qǐ jīng shén xiān zì chá zì jiūTất cả tập trung tinh thần lại cho tôi! Trước tiên tự mình rà soát lại

那些 全部返工
HSK 4
0:03s
nà xiē quán bù fǎn gōngChỗ kia, toàn bộ làm lại hết!

看把何丽给气的 那些文件以前都是钱菲弄
HSK 4
0:03s
kàn bǎ hé lì gěi qì de nà xiē wén jiàn yǐ qián dōu shì qián fēi nòngNhìn xem, làm chị Hà Lệ tức giận rồi. Mấy cái tài liệu đó trước đây toàn là do Tiền Phi xử lý.

你这么一提 我还真有点想她了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè me yī tí wǒ hái zhēn yǒu diǎn xiǎng tā leCậu nhắc thế làm tôi thấy nhớ cô ấy thật đấy.

吵死了 让不让人睡了
HSK 5
0:03s
chǎo sǐ le ràng bù ràng rén shuì leỒn ào chết đi được! Có để cho người ta ngủ không hả?