Cách dùng "吵死了 让不让人睡了" (chǎo sǐ le ràng bù ràng rén shuì le) trong hội thoại tiếng Trung

chǎole ràngràngrénshuìle

Ồn ào chết đi được! Có để cho người ta ngủ không hả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
27:15
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是啊 挺能干一个人 怎么被辞退的是她呀shì a tǐng néng gàn yí gè rén zěn me bèi cí tuì de shì tā yaỪ, một người thạo việc như thế, sao người bị sa thải lại là cô ấy nhỉ?
2吵死了 让不让人睡了chǎo sǐ le ràng bù ràng rén shuì leỒn ào chết đi được! Có để cho người ta ngủ không hả?
3你也赶紧起来吧 规律作息 有益健康nǐ yě gǎn jǐn qǐ lái ba guī lǜ zuò xī yǒu yì jiàn kāngAnh cũng mau dậy đi. Sinh hoạt điều độ có lợi cho sức khỏe đấy.

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 7 of 7)
那你要是不介意的话 咱们一起吃啊
HSK 7
0:03s
nà nǐ yào shì bù jiè yì de huà zán men yì qǐ chī aNếu như anh không phiền, thì chúng ta ăn chung đi.

无事献殷勤
HSK 7
0:03s
wú shì xiàn yīn qínvô cớ lấy lòng người

吃饭不喜欢跟别人 在同一个盘子里用筷子祸祸
HSK 5
0:03s
chī fàn bù xǐ huān gēn bié rén zài tóng yī gè pán zi lǐ yòng kuài zi huò huòĂn cơm không thích dùng đũa khua chung trong một cái đĩa đâu.

我懂了 分餐制是吧 挺好的 懂事儿
HSK 3
0:03s
wǒ dǒng le fēn cān zhì shì ba tǐng hǎo de dǒng shì érTôi hiểu rồi, chia phần riêng, được thôi. Biết điều đấy.

有前途 可以当大厨 真的
HSK 5
0:03s
yǒu qián tú kě yǐ dāng dà chú zhēn decó tiền đồ lắm đấy. Có thể đi làm đầu bếp lớn được luôn, thật đấy.

不是 你别看着我笑 我瘆得慌
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bié kàn zhe wǒ xiào wǒ shèn dé huāngCô đừng nhìn tôi rồi cười như thế, tôi nổi hết cả da gà rồi đây này.

平时要搞好关系嘛 我弄点吃的喝的应该的呀
HSK 6
0:03s
píng shí yào gǎo hǎo guān xì ma wǒ nòng diǎn chī de hē de yīng gāi de yaphải xây dựng mối quan hệ tốt đẹp rồi. Tôi làm chút đồ ăn thức uống là chuyện nên làm thôi,

君子动口不动手 我只负责吃
HSK 7
0:03s
jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu wǒ zhǐ fù zé chīQuân tử động khẩu không động thủ. Tôi chỉ chịu trách nhiệm ăn thôi.

是不是也欠我个人情
HSK 7
0:03s
shì bú shì yě qiàn wǒ gè rén qíngthì cũng coi như nợ tôi một ân tình phải không?

我就知道 你别有用心
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ bié yǒu yòng xīnTôi biết ngay mà, cô có động cơ khác.

说吧 说吧说吧说吧 什么企图
HSK 7
0:03s
shuō ba shuō ba shuō ba shuō ba shén me qǐ túNói đi. Nói đi, có âm mưu gì?

别的女孩分手了吧 都是又哭又闹的
HSK 5
0:03s
bié de nǚ hái fēn shǒu le ba dōu shì yòu kū yòu nào deMấy cô gái khác chia tay, ai cũng khóc lóc om sòm.

我想知道我做的到底差在哪里了
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhī dào wǒ zuò de dào dǐ chà zài nǎ lǐ leTôi muốn biết rốt cuộc mình làm tệ ở điểm nào.

一个不懂得珍惜的人 是永远没有什么价值的
HSK 5
0:03s
yí gè bù dǒng de zhēn xī de rén shì yǒng yuǎn méi yǒu shén me jià zhí deMột kẻ không biết trân trọng thì vĩnh viễn chẳng có giá trị gì cả.