Cách dùng "可以一劳永逸 保本复利" (kě yǐ yì láo yǒng yì bǎo běn fù lì) trong hội thoại tiếng Trung

láoyǒng bǎoběn

(có thể một lần là xong xuôi cả đời, bảo toàn vốn liếng và sinh lãi kép.)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
24:55
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1过去我曾经以为 投资组建一个稳定的家guò qù wǒ céng jīng yǐ wéi tóu zī zǔ jiàn yí gè wěn dìng de jiā(Trước đây tôi từng nghĩ,) (đầu tư xây dựng một gia đình ổn định,)
2可以一劳永逸 保本复利kě yǐ yì láo yǒng yì bǎo běn fù lì(có thể một lần là xong xuôi cả đời, bảo toàn vốn liếng và sinh lãi kép.)
3但投资与风险是对双胞胎dàn tóu zī yǔ fēng xiǎn shì duì shuāng bāo tāi(Tuyên bố quan trọng) (Nhưng đầu tư và rủi ro là một cặp.)

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 7 of 7)
那你要是不介意的话 咱们一起吃啊
HSK 7
0:03s
nà nǐ yào shì bù jiè yì de huà zán men yì qǐ chī aNếu như anh không phiền, thì chúng ta ăn chung đi.

无事献殷勤
HSK 7
0:03s
wú shì xiàn yīn qínvô cớ lấy lòng người

吃饭不喜欢跟别人 在同一个盘子里用筷子祸祸
HSK 5
0:03s
chī fàn bù xǐ huān gēn bié rén zài tóng yī gè pán zi lǐ yòng kuài zi huò huòĂn cơm không thích dùng đũa khua chung trong một cái đĩa đâu.

我懂了 分餐制是吧 挺好的 懂事儿
HSK 3
0:03s
wǒ dǒng le fēn cān zhì shì ba tǐng hǎo de dǒng shì érTôi hiểu rồi, chia phần riêng, được thôi. Biết điều đấy.

有前途 可以当大厨 真的
HSK 5
0:03s
yǒu qián tú kě yǐ dāng dà chú zhēn decó tiền đồ lắm đấy. Có thể đi làm đầu bếp lớn được luôn, thật đấy.

不是 你别看着我笑 我瘆得慌
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ bié kàn zhe wǒ xiào wǒ shèn dé huāngCô đừng nhìn tôi rồi cười như thế, tôi nổi hết cả da gà rồi đây này.

平时要搞好关系嘛 我弄点吃的喝的应该的呀
HSK 6
0:03s
píng shí yào gǎo hǎo guān xì ma wǒ nòng diǎn chī de hē de yīng gāi de yaphải xây dựng mối quan hệ tốt đẹp rồi. Tôi làm chút đồ ăn thức uống là chuyện nên làm thôi,

君子动口不动手 我只负责吃
HSK 7
0:03s
jūn zǐ dòng kǒu bù dòng shǒu wǒ zhǐ fù zé chīQuân tử động khẩu không động thủ. Tôi chỉ chịu trách nhiệm ăn thôi.

是不是也欠我个人情
HSK 7
0:03s
shì bú shì yě qiàn wǒ gè rén qíngthì cũng coi như nợ tôi một ân tình phải không?

我就知道 你别有用心
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ bié yǒu yòng xīnTôi biết ngay mà, cô có động cơ khác.

说吧 说吧说吧说吧 什么企图
HSK 7
0:03s
shuō ba shuō ba shuō ba shuō ba shén me qǐ túNói đi. Nói đi, có âm mưu gì?

别的女孩分手了吧 都是又哭又闹的
HSK 5
0:03s
bié de nǚ hái fēn shǒu le ba dōu shì yòu kū yòu nào deMấy cô gái khác chia tay, ai cũng khóc lóc om sòm.

我想知道我做的到底差在哪里了
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhī dào wǒ zuò de dào dǐ chà zài nǎ lǐ leTôi muốn biết rốt cuộc mình làm tệ ở điểm nào.

一个不懂得珍惜的人 是永远没有什么价值的
HSK 5
0:03s
yí gè bù dǒng de zhēn xī de rén shì yǒng yuǎn méi yǒu shén me jià zhí deMột kẻ không biết trân trọng thì vĩnh viễn chẳng có giá trị gì cả.