Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一张口能气死人" (yī zhāng kǒu néng qì sǐ rén) trong hội thoại tiếng Trung

一张口能气死人

yī zhāng kǒu néng qì sǐ rén

mở miệng ra là làm người ta tức chết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
33:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1李亦非这个破嘴lǐ yì fēi zhè ge pò zuǐCái mồm thối của tên Lý Diệc Phi này,
2一张口能气死人yī zhāng kǒu néng qì sǐ rénmở miệng ra là làm người ta tức chết.
3我还怎么开口让他帮忙wǒ hái zěn me kāi kǒu ràng tā bāng mángSao mình có thể mở lời nhờ anh ta giúp đây?

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 1 of 7)
把门带上 我给你看样东西
HSK 6
0:03s
bǎ mén dài shàng wǒ gěi nǐ kàn yàng dōng xīĐóng cửa lại, tôi cho cậu xem thứ này.

这么大手笔的造假 还藏得这么深
HSK 7
0:03s
zhè me dà shǒu bǐ de zào jiǎ hái cáng dé zhè me shēnGian lận quy mô lớn như này, mà còn giấu giếm kỹ đến thế.

廖董也是费了大力啊
HSK 5
0:03s
liào dǒng yě shì fèi le dà lì aSếp Liêu đúng là tốn không ít công sức.

毕竟是有行家在帮他呀
HSK 7
0:03s
bì jìng shì yǒu háng jia zài bāng tā yaDù sao cũng có chuyên gia giúp ông ta.

我跟你说 这必须得重新审计
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō zhè bì xū dé chóng xīn shěn jìTôi bảo cậu, việc này bắt buộc phải kiểm toán lại.

让我说 要不是你查 谁也发现不了
HSK 5
0:03s
ràng wǒ shuō yào bú shì nǐ chá shuí yě fā xiàn bù liǎoTheo em thấy, nếu không phải sếp tra ra, thì chẳng có ai phát hiện nổi.

她看的项目比我多 我都能发现的猫腻
HSK 5
0:03s
tā kàn de xiàng mù bǐ wǒ duō wǒ dōu néng fā xiàn de māo nìSố dự án chị ấy từng xem qua còn nhiều hơn tôi. Tôi còn phát hiện ra uẩn khúc,

你觉得她能查不到 那她为什么不公布啊
HSK 5
0:03s
nǐ jué de tā néng chá bú dào nà tā wèi shén me bù gōng bù acậu nghĩ chị ấy không tra ra được à? Vậy tại sao chị ấy không công bố chứ?

至少也要跟我们讨论怎么解决吧
HSK 4
0:03s
zhì shǎo yě yào gēn wǒ men tǎo lùn zěn me jiě jué baÍt nhất cũng phải thảo luận với chúng ta xem giải quyết thế nào chứ.

如果我们都隐瞒不报
HSK 7
0:03s
rú guǒ wǒ men dōu yǐn mán bù bàoNếu chúng ta đều giấu không báo cáo,

帮别人犯法就是毁了自己
HSK 7
0:03s
bāng bié rén fàn fǎ jiù shì huǐ le zì jǐTiếp tay cho kẻ khác phạm pháp chính là tự hủy.

唯一的办法就是谁也别躲
HSK 5
0:03s
wéi yī de bàn fǎ jiù shì shuí yě bié duǒCách duy nhất là không ai được trốn nữa,

那我们也不能学她知情不报啊 这样的话
HSK 3
0:03s
nà wǒ men yě bù néng xué tā zhī qíng bù bào a zhè yàng de huàChúng ta cũng không thể như chị ta, biết chuyện mà không báo. Nếu như vậy,

拿那干吗呀 明天再做吧
HSK 5
0:03s
ná nà gàn má ya míng tiān zài zuò baLấy cái đó làm gì? Để mai rồi làm.

你告诉舅 舅给你出头
HSK 7
0:03s
nǐ gào sù jiù jiù gěi nǐ chū tóucháu nói với cậu, cậu đòi công bằng cho cháu.

怎么出头 她是阖旌的顶梁柱
HSK 7
0:03s
zěn me chū tóu tā shì hé jīng de dǐng liáng zhùĐòi công bằng thế nào ạ? Cô ấy là trụ cột của Hạp Tinh,

你不是都离职了吗 怎么还在这儿
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì dōu lí zhí le ma zěn me hái zài zhè érChẳng phải cô đã nghỉ việc rồi sao? Sao còn ở đây?

可你在公司那么多年 都不清楚自己要什么
HSK 3
0:03s
kě nǐ zài gōng sī nà me duō nián dōu bù qīng chǔ zì jǐ yào shén meNhưng cô ở công ty bao nhiêu năm còn chẳng rõ bản thân muốn gì.

怎么 不想在你舒适区待着了
HSK 4
0:03s
zěn me bù xiǎng zài nǐ shū shì qū dài zhe leSao? Không muốn ở trong vùng an toàn nữa à?

人家凭什么给你一份工作
HSK 6
0:03s
rén jiā píng shén me gěi nǐ yī fèn gōng zuòNgười ta dựa vào cái gì mà phải cho cô công việc chứ?