Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "悲痛欲绝" (bēi tòng yù jué) trong hội thoại tiếng Trung

悲痛欲绝

bēi tòng yù jué

mà đau lòng khôn xiết.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
27:20
TMDB ID
283952
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老夫听闻lǎo fū tīng wénlão phu nghe được
2悲痛欲绝bēi tòng yù juémà đau lòng khôn xiết.
3还请夫人hái qǐng fū rénXin phu nhân

More Clips From Episode

Total 31 clips (Page 1 of 2)
你可不该叫我世子爷
HSK 3
0:03s
nǐ kě bù gāi jiào wǒ shì zi yéCô không nên gọi ta là thế tử.
爷要是造谣 天打五雷轰
HSK 7
0:03s
yé yào shì zào yáo tiān dǎ wǔ léi hōngNếu ta đồn ra ngoài thì cho thiên lôi đánh ta.
你要是扯谎 你也天打五雷轰
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì chě huǎng nǐ yě tiān dǎ wǔ léi hōngCòn nếu cô nói dối, cô cũng sẽ bị thiên lôi đánh.
我遇见你 我就已经天打五雷轰了
HSK 7
0:03s
wǒ yù jiàn nǐ wǒ jiù yǐ jīng tiān dǎ wǔ léi hōng le♪Ta nhẹ nhàng viết lời từ biệt♪ Ta gặp phải ngài là đã bị thiên lôi đánh rồi.
顾锦朝 反了你了
HSK 5
0:03s
gù jǐn cháo fǎn le nǐ leCố Cẩm Triêu, muốn phản hả?
摆明着就是待宰的肥羊
HSK 7
0:03s
bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yángrõ ràng là con dê béo đang chờ làm thịt.
喜欢眼泪 往自个儿肚子里流
HSK 5
0:03s
xǐ huān yǎn lèi wǎng zì gě ér dǔ zi lǐ liú(hay nuốt ngược) (nước mắt vào trong lòng.)
甚至与你暗度陈仓
HSK 4
0:03s
shèn zhì yǔ nǐ àn dù chén cāng(thậm chí còn chơi trò lén lút ngấm ngầm.)
都说好人不长命 祸害遗千年
HSK 7
0:03s
dōu shuō hǎo rén bù cháng mìng huò hài yí qiān nián(Người ta nói người tốt không sống lâu,) (họa hại lưu lại ngàn năm,)
以陈彦允 那满腹阴谋诡计
HSK 5
0:03s
yǐ chén yàn yǔn nà mǎn fù yīn móu guǐ jì(với cái bụng đầy âm mưu quỷ kế) (của Trần Ngạn Doãn,)
怕是能陪你白头偕老
HSK 4
0:03s
pà shì néng péi nǐ bái tóu xié lǎo(chắc có thể sống với cô đến bạc đầu.)
也算他做了件人事 不过 此番我战死
HSK 6
0:03s
yě suàn tā zuò le jiàn rén shì bù guò cǐ fān wǒ zhàn sǐ(cũng coi như hắn làm được việc ra hồn.) (Có điều) (chuyến này ta tử trận,)
我就说你们这些文官 这可如何是好
HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō nǐ men zhè xiē wén guān zhè kě rú hé shì hǎoCái đám quan văn của các ngài thiệt là. Phải làm thế nào mới được đây?
母亲 母亲执意要过来 拦都拦不住
HSK 7
0:03s
mǔ qīn mǔ qīn zhí yì yào guò lái lán dōu lán bú zhùMẫu thân. Mẫu thân cứ khăng khăng đòi đến, cản cũng không cản được.
你为国捐躯了
HSK 1
0:03s
nǐ wèi guó juān qū lengươi hy sinh vì nước,
你敢冒着天下之不韪
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn mào zhe tiān xià zhī bù wěiông dám bất chấp dư luận mà làm điều sai trái,
在这光天化日之下 逼死忠臣遗孀
HSK 6
0:03s
zài zhè guāng tiān huà rì zhī xià bī sǐ zhōng chén yí shuāngngay giữa ban ngày ban mặt ép chết quả phụ của trung thần.
我劝你不要惹我
HSK 7
0:03s
wǒ quàn nǐ bú yào rě wǒTa khuyên ông đừng có chọc vào ta.
三爷战死沙场
HSK 4
0:03s
sān yé zhàn sǐ shā chǎngTam gia tử trận sa trường,
轶县城高 易守难攻
HSK 7
0:03s
yì xiàn chéng gāo yì shǒu nán gōnghuyện Dật thành cao dễ phòng thủ khó tấn công.