Cách dùng "摆明着就是待宰的肥羊" (bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yáng) trong hội thoại tiếng Trung
摆明着就是待宰的肥羊
bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yáng
rõ ràng là con dê béo đang chờ làm thịt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
14:47
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但就这几个人手 | dàn jiù zhè jǐ gè rén shǒu | mà chỉ có mấy người đi theo, |
| 2▶ | 摆明着就是待宰的肥羊 | bǎi míng zhe jiù shì dài zǎi de féi yáng | rõ ràng là con dê béo đang chờ làm thịt. |
| 3 | 有他们护送你 | yǒu tā men hù sòng nǐ | Có họ theo hộ tống cô, |
More Clips From Episode
Total 31 clips (Page 1 of 2)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì chě huǎng nǐ yě tiān dǎ wǔ léi hōngCòn nếu cô nói dối, cô cũng sẽ bị thiên lôi đánh.

HSK 7
0:03s
wǒ yù jiàn nǐ wǒ jiù yǐ jīng tiān dǎ wǔ léi hōng le♪Ta nhẹ nhàng viết lời từ biệt♪ Ta gặp phải ngài là đã bị thiên lôi đánh rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dōu shuō hǎo rén bù cháng mìng huò hài yí qiān nián(Người ta nói người tốt không sống lâu,) (họa hại lưu lại ngàn năm,)

HSK 5
0:03s
yǐ chén yàn yǔn nà mǎn fù yīn móu guǐ jì(với cái bụng đầy âm mưu quỷ kế) (của Trần Ngạn Doãn,)

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yě suàn tā zuò le jiàn rén shì bù guò cǐ fān wǒ zhàn sǐ(cũng coi như hắn làm được việc ra hồn.) (Có điều) (chuyến này ta tử trận,)

HSK 3
0:03s
wǒ jiù shuō nǐ men zhè xiē wén guān zhè kě rú hé shì hǎoCái đám quan văn của các ngài thiệt là. Phải làm thế nào mới được đây?

HSK 7
0:03s
mǔ qīn mǔ qīn zhí yì yào guò lái lán dōu lán bú zhùMẫu thân. Mẫu thân cứ khăng khăng đòi đến, cản cũng không cản được.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zài zhè guāng tiān huà rì zhī xià bī sǐ zhōng chén yí shuāngngay giữa ban ngày ban mặt ép chết quả phụ của trung thần.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s