Cách dùng "好像不是故意的吧 绝对不是故意的" (hǎo xiàng bú shì gù yì de ba jué duì bú shì gù yì de) trong hội thoại tiếng Trung
好像不是故意的吧 绝对不是故意的
hình như không phải cố ý đâu nhỉ? Chắc chắn không cố ý.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:50
tā他
zuì最
hòu后
nà那
yī一
jiǎo脚
“Cú đá cuối cùng của cậu ấy,”
LINE 0235:52
PLAYING SCENEhǎo xiàng bú shì gù yì de ba jué duì bú shì gù yì de
好像不是故意的吧 绝对不是故意的
“hình như không phải cố ý đâu nhỉ? Chắc chắn không cố ý.”
LINE 0335:55
shàng bàn chǎng wén chéng yè bèi zhuàng nà yī xià gǎn jué bù bǐ lǎo fù qīng
上半场文成业被撞那一下 感觉不比老付轻
“Pha va chạm của Văn Thành Nghiệp ở hiệp một, cảm giác cũng chẳng nhẹ hơn Tân Thư.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yě méi xiǎng guò tā men huì shū dé nà me cǎnnhưng cũng không ngờ chúng lại thua thảm đến vậy.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu huǐ dài tā men le maCô Tiểu Lâm có hối hận vì đã dẫn dắt bọn trẻ không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǎng wǎng dōu shì zài dà chǎo yǐ hòu♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ thường chỉ đến sau một trận cãi vã.

HSK 6
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā menCô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zì jǐ zǒu dào qiú chǎng shàng♪ Tựa như đom đóm vụt tắt trong chớp mắt ♪ rồi tự mình bước lên sân cỏ.

HSK 7
0:03s
jiù suàn jīn tiān shū dé nà me cǎnCho dù hôm nay có thua thảm, ♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪

HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ wáng fǎCảm ơn anh, Vương Pháp. ♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ qù hé qián zhāo shēng guān yī duì yī de zī xúnBảo con đi tư vấn một kèm một với cựu cán bộ tuyển sinh.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì bèi lǘ tī de nǐ zài shuō yī biànĐúng là con có vấn đề đấy. Con nhắc lại lần nữa xem.

HSK 6
0:03s
bú yào zài qù hùn nà zhǒng mò liú qiú duì nǐ jiù shì bù tīngđừng lăn lộn ở cái đội hạng bét đó nữa, mà con không chịu nghe.