Cách dùng "交给我吧 小林老师" (jiāo gěi wǒ ba xiǎo lín lǎo shī) trong hội thoại tiếng Trung

jiāogěiba xiǎolínlǎoshī

Cứ giao cho tôi. Cô Tiểu Lâm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:57
yóu
zài
zhè
zhǒng
rén
xīn
de
shí
hòu

Nhất là trong lúc còn chưa đồng lòng như này.

LINE 0231:04
PLAYING SCENE
jiāo gěi wǒ ba xiǎo lín lǎo shī

交给我吧 小林老师

Cứ giao cho tôi. Cô Tiểu Lâm.

LINE 0331:10
qiú chǎng jí hé xiàn zài

球场集合 现在

[Bộ Lạc Người Rừng Tí Hon] Tập trung ở sân bóng, ngay bây giờ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp31:04
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 3 of 10)
又累 又饿
HSK 3
0:03s
yòu lèi yòu èVừa mệt vừa đói.
我没想过他们能赢
HSK 4
0:03s
wǒ méi xiǎng guò tā men néng yíngTôi chưa từng nghĩ bọn trẻ sẽ thắng,
但也没想过他们会输得那么惨
HSK 7
0:03s
dàn yě méi xiǎng guò tā men huì shū dé nà me cǎnnhưng cũng không ngờ chúng lại thua thảm đến vậy.
小林老师后悔带他们了吗
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu huǐ dài tā men le maCô Tiểu Lâm có hối hận vì đã dẫn dắt bọn trẻ không?
他们这么一蹶不振
HSK 2
0:03s
tā men zhè me yī jué bù zhènvới bộ dạng suy sụp này của bọn trẻ,
会不会就此解散了
HSK 7
0:03s
huì bú huì jiù cǐ jiě sàn leliệu có giải tán luôn không?
帅哥美女 来买个手串
HSK 1
0:03s
shuài gē měi nǚ lái mǎi gè shǒu chuànTrai xinh gái đẹp ơi, mua một vòng tay đi.
茉莉花手串 可香了
HSK 4
0:03s
mò lì huā shǒu chuàn kě xiāng leVòng tay hoa nhài, thơm lắm.
往往都是在大吵以后
HSK 4
0:03s
wǎng wǎng dōu shì zài dà chǎo yǐ hòu♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ thường chỉ đến sau một trận cãi vã.
你从来没有强迫过他们
HSK 6
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā menCô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪
而是用温柔的方式
HSK 6
0:03s
ér shì yòng wēn róu de fāng shì♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪ Mà dùng sự dịu dàng
自己走到球场上
HSK 3
0:03s
zì jǐ zǒu dào qiú chǎng shàng♪ Tựa như đom đóm vụt tắt trong chớp mắt ♪ rồi tự mình bước lên sân cỏ.
就算今天输得那么惨
HSK 7
0:03s
jiù suàn jīn tiān shū dé nà me cǎnCho dù hôm nay có thua thảm, ♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪
谢谢你 王法
HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ wáng fǎCảm ơn anh, Vương Pháp. ♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪
我能让他们坚持下去
HSK 3
0:03s
wǒ néng ràng tā men jiān chí xià qùTôi có thể giúp chúng tiếp tục kiên trì,
让你去和前招生官 一对一的咨询
HSK 6
0:03s
ràng nǐ qù hé qián zhāo shēng guān yī duì yī de zī xúnBảo con đi tư vấn một kèm một với cựu cán bộ tuyển sinh.
你居然放人家鸽子
HSK 7
0:03s
nǐ jū rán fàng rén jiā gē zithế mà con lại cho người ta leo cây.
你脑袋是不是被驴踢了
HSK 6
0:03s
nǐ nǎo dài shì bú shì bèi lǘ tī leĐầu óc con có vấn đề à?
就是被驴踢的 你再说一遍
HSK 4
0:03s
jiù shì bèi lǘ tī de nǐ zài shuō yī biànĐúng là con có vấn đề đấy. Con nhắc lại lần nữa xem.
不要再去混那种末流球队 你就是不听
HSK 6
0:03s
bú yào zài qù hùn nà zhǒng mò liú qiú duì nǐ jiù shì bù tīngđừng lăn lộn ở cái đội hạng bét đó nữa, mà con không chịu nghe.