Cách dùng "今天可太累了" (jīn tiān kě tài lèi le) trong hội thoại tiếng Trung

jīntiāntàilèile

Hôm nay đúng là quá mệt.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:51
míng bái xiǎo lín lǎo shī

明白 小林老师

Em hiểu rồi, cô Tiểu Lâm.

LINE 0209:59
PLAYING SCENE
jīn
tiān
tài
lèi
le

Hôm nay đúng là quá mệt.

LINE 0310:01
guò
hái
zi
men
men
gèng
róng

Nhưng bọn trẻ còn vất vả hơn chúng ta.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp09:59
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 9 of 10)
文成业好像没乱踢啊 还自己做了快速的预判了
HSK 4
0:03s
wén chéng yè hǎo xiàng méi luàn tī a hái zì jǐ zuò le kuài sù de yù pàn leHình như Văn Thành Nghiệp không hề đá bừa. - Cậu ấy còn tự... - Phán đoán rất nhanh
跟今天教练走位一样吧
HSK 4
0:03s
gēn jīn tiān jiào liàn zǒu wèi yī yàng bagiống hệt cách huấn luyện viên di chuyển hôm nay.
如果当时把球传给他 是不是就进了
HSK 5
0:03s
rú guǒ dāng shí bǎ qiú chuán gěi tā shì bú shì jiù jìn leNếu lúc đó chuyền bóng cho cậu ấy, có phải đã ghi bàn rồi không?
他起跳是想拦球 好像是
HSK 6
0:03s
tā qǐ tiào shì xiǎng lán qiú hǎo xiàng shì- Hình như cậu ấy bật lên là định cản bóng. - Hình như thế.
他难道没发现老付也冲过去了
HSK 5
0:03s
tā nán dào méi fā xiàn lǎo fù yě chōng guò qù leChẳng lẽ cậu ấy không phát hiện Tân Thư cũng lao tới sao?
确实 应该没有 那错怪他了
HSK 4
0:03s
què shí yīng gāi méi yǒu nà cuò guài tā le- Đúng vậy. - Hình như không phải. Vậy là trách nhầm cậu ấy rồi.
好像不是故意的吧 绝对不是故意的
HSK 5
0:03s
hǎo xiàng bú shì gù yì de ba jué duì bú shì gù yì dehình như không phải cố ý đâu nhỉ? Chắc chắn không cố ý.
上半场文成业被撞那一下 感觉不比老付轻
HSK 5
0:03s
shàng bàn chǎng wén chéng yè bèi zhuàng nà yī xià gǎn jué bù bǐ lǎo fù qīngPha va chạm của Văn Thành Nghiệp ở hiệp một, cảm giác cũng chẳng nhẹ hơn Tân Thư.
不是 那他有什么事他为什么不说呢
HSK 2
0:03s
bú shì nà tā yǒu shén me shì tā wèi shén me bù shuō neKhông phải. Nếu cậu ấy có chuyện thì sao không nói?
那是因为人家说了 咱们也不会听 他说什么
HSK 6
0:03s
nà shì yīn wèi rén jiā shuō le zán men yě bú huì tīng tā shuō shén meVì dù có nói, chúng ta cũng đâu chịu nghe. Cậu ấy nói gì?
种菜训练那会我对他可好了
HSK 5
0:03s
zhòng cài xùn liàn nà huì wǒ duì tā kě hǎo leLúc tập trồng rau, tôi tốt với cậu ấy lắm mà.
我们还拉他一起拍照是吧 对
HSK 4
0:03s
wǒ men hái lā tā yì qǐ pāi zhào shì ba duìBọn mình còn kéo cậu ấy chụp ảnh chung nữa mà, đúng không? Đúng.
跟你有什么关系 老付 你跟这掺和什么
HSK 3
0:03s
gēn nǐ yǒu shén me guān xì lǎo fù nǐ gēn zhè chān huo shén meLiên quan gì đến cậu chứ, Tân Thư? Cậu xen vào chuyện này làm gì?
我 我们去外面说好不好
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ men qù wài miàn shuō hǎo bù hǎoChúng... chúng ta ra ngoài nói được không?
你能不能回归球队啊
HSK 7
0:03s
nǐ néng bù néng huí guī qiú duì aCậu có thể quay lại đội bóng không?
我们大家都知道了 你之前不是乱踢
HSK 4
0:03s
wǒ men dà jiā dōu zhī dào le nǐ zhī qián bú shì luàn tīMọi người đều biết cả rồi. Hôm trước cậu không hề đá bừa.
所以你是替大家来叫我回去的
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ nǐ shì tì dà jiā lái jiào wǒ huí qù deVậy là cậu thay mặt mọi người đến gọi tôi quay về?
回来吧 球队需要你
HSK 4
0:03s
huí lái ba qiú duì xū yào nǐQuay về đi. Đội bóng cần cậu.
原来是因为我不在球队 你那帮蠢队员们很难受
HSK 7
0:03s
yuán lái shì yīn wèi wǒ bù zài qiú duì nǐ nà bāng chǔn duì yuán men hěn nán shòuHóa ra là vì tôi không còn trong đội, đám đồng đội ngốc nghếch của cậu thấy khó chịu,
文成业 如果你是介意
HSK 7
0:03s
wén chéng yè rú guǒ nǐ shì jiè yìVăn Thành Nghiệp. Nếu điều cậu bận tâm