Cách dùng "看来付新书已经明白了" (kàn lái fù xīn shū yǐ jīng míng bái le) trong hội thoại tiếng Trung

kànláixīnshūjīngmíngbáile

Xem ra Phó Tân Thư đã hiểu ra rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:00
nǐ kāi wán xiào ne xiōng dì

你开玩笑呢 兄弟

Đùa gì vậy, người anh em?

LINE 0234:08
PLAYING SCENE
kàn
lái
xīn
shū
jīng
míng
bái
le

Xem ra Phó Tân Thư đã hiểu ra rồi.

LINE 0334:11
lù xiàng dài wǒ zhǔn bèi hǎo le nǐ men huí qù màn màn kàn ba

录像带我准备好了 你们回去慢慢看吧

Băng ghi hình tôi chuẩn bị xong rồi. Các em về xem kĩ nhé.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp34:08
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 3 of 10)
又累 又饿
HSK 3
0:03s
yòu lèi yòu èVừa mệt vừa đói.
我没想过他们能赢
HSK 4
0:03s
wǒ méi xiǎng guò tā men néng yíngTôi chưa từng nghĩ bọn trẻ sẽ thắng,
但也没想过他们会输得那么惨
HSK 7
0:03s
dàn yě méi xiǎng guò tā men huì shū dé nà me cǎnnhưng cũng không ngờ chúng lại thua thảm đến vậy.
小林老师后悔带他们了吗
HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu huǐ dài tā men le maCô Tiểu Lâm có hối hận vì đã dẫn dắt bọn trẻ không?
他们这么一蹶不振
HSK 2
0:03s
tā men zhè me yī jué bù zhènvới bộ dạng suy sụp này của bọn trẻ,
会不会就此解散了
HSK 7
0:03s
huì bú huì jiù cǐ jiě sàn leliệu có giải tán luôn không?
帅哥美女 来买个手串
HSK 1
0:03s
shuài gē měi nǚ lái mǎi gè shǒu chuànTrai xinh gái đẹp ơi, mua một vòng tay đi.
茉莉花手串 可香了
HSK 4
0:03s
mò lì huā shǒu chuàn kě xiāng leVòng tay hoa nhài, thơm lắm.
往往都是在大吵以后
HSK 4
0:03s
wǎng wǎng dōu shì zài dà chǎo yǐ hòu♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ thường chỉ đến sau một trận cãi vã.
你从来没有强迫过他们
HSK 6
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā menCô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪
而是用温柔的方式
HSK 6
0:03s
ér shì yòng wēn róu de fāng shì♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪ Mà dùng sự dịu dàng
自己走到球场上
HSK 3
0:03s
zì jǐ zǒu dào qiú chǎng shàng♪ Tựa như đom đóm vụt tắt trong chớp mắt ♪ rồi tự mình bước lên sân cỏ.
就算今天输得那么惨
HSK 7
0:03s
jiù suàn jīn tiān shū dé nà me cǎnCho dù hôm nay có thua thảm, ♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪
谢谢你 王法
HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ wáng fǎCảm ơn anh, Vương Pháp. ♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪
我能让他们坚持下去
HSK 3
0:03s
wǒ néng ràng tā men jiān chí xià qùTôi có thể giúp chúng tiếp tục kiên trì,
让你去和前招生官 一对一的咨询
HSK 6
0:03s
ràng nǐ qù hé qián zhāo shēng guān yī duì yī de zī xúnBảo con đi tư vấn một kèm một với cựu cán bộ tuyển sinh.
你居然放人家鸽子
HSK 7
0:03s
nǐ jū rán fàng rén jiā gē zithế mà con lại cho người ta leo cây.
你脑袋是不是被驴踢了
HSK 6
0:03s
nǐ nǎo dài shì bú shì bèi lǘ tī leĐầu óc con có vấn đề à?
就是被驴踢的 你再说一遍
HSK 4
0:03s
jiù shì bèi lǘ tī de nǐ zài shuō yī biànĐúng là con có vấn đề đấy. Con nhắc lại lần nữa xem.
不要再去混那种末流球队 你就是不听
HSK 6
0:03s
bú yào zài qù hùn nà zhǒng mò liú qiú duì nǐ jiù shì bù tīngđừng lăn lộn ở cái đội hạng bét đó nữa, mà con không chịu nghe.