Cách dùng "他们这么一蹶不振" (tā men zhè me yī jué bù zhèn) trong hội thoại tiếng Trung
他们这么一蹶不振
với bộ dạng suy sụp này của bọn trẻ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:23
nǐ你
shuō说
“Anh nói xem,”
LINE 0211:25
PLAYING SCENEtā他
men们
zhè这
me么
yī一
jué蹶
bù不
zhèn振
“với bộ dạng suy sụp này của bọn trẻ,”
LINE 0311:27
huì会
bú不
huì会
jiù就
cǐ此
jiě解
sàn散
le了
“liệu có giải tán luôn không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yě méi xiǎng guò tā men huì shū dé nà me cǎnnhưng cũng không ngờ chúng lại thua thảm đến vậy.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu huǐ dài tā men le maCô Tiểu Lâm có hối hận vì đã dẫn dắt bọn trẻ không?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǎng wǎng dōu shì zài dà chǎo yǐ hòu♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ thường chỉ đến sau một trận cãi vã.

HSK 6
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā menCô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zì jǐ zǒu dào qiú chǎng shàng♪ Tựa như đom đóm vụt tắt trong chớp mắt ♪ rồi tự mình bước lên sân cỏ.

HSK 7
0:03s
jiù suàn jīn tiān shū dé nà me cǎnCho dù hôm nay có thua thảm, ♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪

HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ wáng fǎCảm ơn anh, Vương Pháp. ♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ qù hé qián zhāo shēng guān yī duì yī de zī xúnBảo con đi tư vấn một kèm một với cựu cán bộ tuyển sinh.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì bèi lǘ tī de nǐ zài shuō yī biànĐúng là con có vấn đề đấy. Con nhắc lại lần nữa xem.

HSK 6
0:03s
bú yào zài qù hùn nà zhǒng mò liú qiú duì nǐ jiù shì bù tīngđừng lăn lộn ở cái đội hạng bét đó nữa, mà con không chịu nghe.

HSK 7
0:03s
xiàn zài hái shòu le shāng nǐ yú bù yú chǔn aGiờ con còn bị thương, con có bị ngu không?