Cách dùng "我不想和一个 不想赢球的人一起踢球" (wǒ bù xiǎng hé yí gè bù xiǎng yíng qiú de rén yì qǐ tī qiú) trong hội thoại tiếng Trung
我不想和一个 不想赢球的人一起踢球
Em không muốn đá bóng cùng một người không muốn giành chiến thắng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:03
wǒ我
xiǎng想
zhī知
dào道
tā他
dào到
dǐ底
xiǎng想
bù不
xiǎng想
yíng赢
qiú球
“Em chỉ muốn biết là cậu ấy có thật sự muốn thắng không.”
LINE 0225:07
PLAYING SCENEwǒ bù xiǎng hé yí gè bù xiǎng yíng qiú de rén yì qǐ tī qiú
我不想和一个 不想赢球的人一起踢球
“Em không muốn đá bóng cùng một người không muốn giành chiến thắng.”
LINE 0325:11
zhè这
yàng样
huì会
tuō拖
lěi累
zhěng整
gè个
qiú球
duì队
“Như vậy sẽ liên lụy cả đội bóng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dàn yě méi xiǎng guò tā men huì shū dé nà me cǎnnhưng cũng không ngờ chúng lại thua thảm đến vậy.

HSK 4
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hòu huǐ dài tā men le maCô Tiểu Lâm có hối hận vì đã dẫn dắt bọn trẻ không?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǎng wǎng dōu shì zài dà chǎo yǐ hòu♪ Cũng chấp nhận những tiếc nuối dần lan ♪ thường chỉ đến sau một trận cãi vã.

HSK 6
0:03s
nǐ cóng lái méi yǒu qiǎng pò guò tā menCô chưa từng ép buộc bọn trẻ. ♪ Lặng lẽ cảm nhận hành trình của nó ♪

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
zì jǐ zǒu dào qiú chǎng shàng♪ Tựa như đom đóm vụt tắt trong chớp mắt ♪ rồi tự mình bước lên sân cỏ.

HSK 7
0:03s
jiù suàn jīn tiān shū dé nà me cǎnCho dù hôm nay có thua thảm, ♪ Hãy để điểm cuối còn lại những câu hỏi ♪

HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ wáng fǎCảm ơn anh, Vương Pháp. ♪ Từng nếp gấp đều là minh chứng cho những điều đẹp đẽ ♪

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
ràng nǐ qù hé qián zhāo shēng guān yī duì yī de zī xúnBảo con đi tư vấn một kèm một với cựu cán bộ tuyển sinh.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì bèi lǘ tī de nǐ zài shuō yī biànĐúng là con có vấn đề đấy. Con nhắc lại lần nữa xem.

HSK 6
0:03s
bú yào zài qù hùn nà zhǒng mò liú qiú duì nǐ jiù shì bù tīngđừng lăn lộn ở cái đội hạng bét đó nữa, mà con không chịu nghe.