Cách dùng "别伤了自己" (bié shāng le zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
别伤了自己
đừng làm mình bị thương,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
3:52
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 切记 | qiè jì | Nhớ kĩ, |
| 2▶ | 别伤了自己 | bié shāng le zì jǐ | đừng làm mình bị thương, |
| 3 | 别再出人命了 毕竟这件事情 | bié zài chū rén mìng le bì jìng zhè jiàn shì qíng | cũng đừng để xảy ra thêm án mạng. Dù sao thì chuyện này |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s
yě shū hū le sòng nǐ de bǐ shǒu bú jiàn lecũng không để ý dao găm tặng muội đã biến mất.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ tè yì jiāng shēng chuān wū dú xià zài wǒ jué duì bú huì chī de cài lǐMuội cố tình bỏ độc Sinh Xuyên Ô vào món ăn ta chắc chắn sẽ không động tới.

HSK 4
0:03s
cóng cǐ yǐ hòu nǐ jiù zài yě shòu bù liǎo yú xīngTừ đó về sau, tỷ không chịu nổi mùi tanh của cá.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì tā men lián shǒu zhòng xià de è guǒTa chính là quả báo mà họ chung tay gieo xuống.

