Cách dùng "别伤了自己" (bié shāng le zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
别伤了自己
đừng làm mình bị thương,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
3:52
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 切记 | qiè jì | Nhớ kĩ, |
| 2▶ | 别伤了自己 | bié shāng le zì jǐ | đừng làm mình bị thương, |
| 3 | 别再出人命了 毕竟这件事情 | bié zài chū rén mìng le bì jìng zhè jiàn shì qíng | cũng đừng để xảy ra thêm án mạng. Dù sao thì chuyện này |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yào huí gōng bǐng gào fù huáng jiù píng nǐ ?Ta phải về cung bẩm báo phụ hoàng. Cô ấy hả?

HSK 7
0:03s
zài shèng shàng hé huí hé wáng zǐ miàn qián diǎn huǒ de yě shì nǐkẻ châm lửa trước mặt vương tử Hồi Hột và Thánh thượng cũng là cô.

HSK 5
0:03s
yī kǒu yí gè “ fù huáng ” jiào dé kě zhēn qīn qièMở miệng ra là phụ hoàng, gọi nghe thân thiết thật đấy.

HSK 7
0:03s
bié yǐ wéi zì jǐ shì gè gōng zhǔ jiù néng yā wǒ yī tóuĐừng tưởng mình là công chúa thì có thể đè đầu cưỡi cổ ta.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zǎo gāi rèn chū nà xǐ fú shì nǐ de shǒu yìĐáng lẽ từ đầu ta nên nhận ra bộ đồ cưới đó là do muội làm,












