Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "船家 开船" (chuán jiā kāi chuán) trong hội thoại tiếng Trung

船家 开船

chuán jiā kāi chuán

Này lái thuyền, cho thuyền chạy đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:24
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1‪(广通渡)‪( guǎng tōng dù )‪BẾN THUYỀN QUẢNG THÔNG
2船家 开船chuán jiā kāi chuánNày lái thuyền, cho thuyền chạy đi.
3(广通渡)( guǎng tōng dù )BẾN THUYỀN QUẢNG THÔNG

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 3 of 9)
找到凶手 为公主报仇 你说的
HSK 7
0:03s
zhǎo dào xiōng shǒu wèi gōng zhǔ bào chóu nǐ shuō deTìm ra hung thủ là báo thù cho công chúa, chính ngươi nói mà.
县主总是这样以命相搏
HSK 5
0:03s
xiàn zhǔ zǒng shì zhè yàng yǐ mìng xiàng bóHuyện chúa lúc nào cũng liều mạng.
好不容易把你救回来 我不想是一场徒劳
HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì bǎ nǐ jiù huí lái wǒ bù xiǎng shì yī cháng tú láoKhó lắm mới cứu được người, ta không muốn công dã tràng.
看来端王府的事 太史丞也知道
HSK 3
0:03s
kàn lái duān wáng fǔ de shì tài shǐ chéng yě zhī dàoXem ra thái sử thừa cũng biết chuyện Đoan Vương Phủ.
端王府惨案震惊朝野
HSK 7
0:03s
duān wáng fǔ cǎn àn zhèn jīng cháo yěthảm án Đoan Vương Phủ rúng động thiên hạ.
彼时我虽已入太史局修学 却也有所耳闻
HSK 6
0:03s
bǐ shí wǒ suī yǐ rù tài shǐ jú xiū xué què yě yǒu suǒ ěr wénTuy lúc ấy ta đã theo học ở Thái Sử Cục nhưng cũng nghe nói.
不过周贺兰倒也没有说错
HSK 4
0:03s
bù guò zhōu hè lán dào yě méi yǒu shuō cuòCó điều Chu Hạ Lan nói cũng không sai.
确实不知道 阿耶、阿娘被别人捏在手里
HSK 7
0:03s
què shí bù zhī dào ā yé 、 ā niáng bèi bié rén niē zài shǒu lǐquả thực không biết cảm giác cha mẹ bị kẻ khác khống chế
你这么作践你自己 还想讨赏吗?
HSK 2
0:03s
nǐ zhè me zuò jiàn nǐ zì jǐ hái xiǎng tǎo shǎng ma ?Con giày vò bản thân đến vậy, chẳng lẽ mong được thưởng à?
死老头 我还中着毒呢 你放心吧
HSK 6
0:03s
sǐ lǎo tóu wǒ hái zhōng zhe dú ne nǐ fàng xīn baLão già chết tiệt, con đang trúng độc đấy. Yên tâm đi,
这些我拿去补身体了
HSK 6
0:03s
zhè xiē wǒ ná qù bǔ shēn tǐ leCon cầm chỗ này đi bồi bổ đây.
县主看看 可还有什么线索?
HSK 6
0:03s
xiàn zhǔ kàn kàn kě hái yǒu shén me xiàn suǒ ?Huyện chúa xem xem còn có manh mối nào không.
- 县主 - 太史丞查到了什么?
HSK 1
0:03s
- xiàn zhǔ - tài shǐ chéng chá dào le shén me ?- Huyện chúa. - Thái sử thừa tìm được gì rồi?
还有一点 仍需验证
HSK 6
0:03s
hái yǒu yì diǎn réng xū yàn zhèngCòn một điều nữa cần được kiểm chứng.
- 你先下去吧 - 是
HSK 3
0:03s
- nǐ xiān xià qù ba - shì- Ngươi lui xuống trước đi. - Rõ.
蒲苇韧如丝
HSK 7
0:03s
pú wěi rèn rú sīCỏ lau bền chắc như tơ
林宁就是对婉顺情深义重之人
HSK 2
0:03s
lín níng jiù shì duì wǎn shùn qíng shēn yì zhòng zhī rénLâm Ninh là người có tình sâu nghĩa nặng với Uyển Thuận.
这件事恐怕他自己也没有察觉到
HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì kǒng pà tā zì jǐ yě méi yǒu chá jué dàoChuyện này e là chính hắn cũng không để ý.
收到太史丞的信儿 来抓林宁
HSK 5
0:03s
shōu dào tài shǐ chéng de xìn ér lái zhuā lín níngTa nhận được tin của thái sử thừa, đến bắt Lâm Ninh.
他不在这儿 早就跑了
HSK 2
0:03s
tā bù zài zhè ér zǎo jiù pǎo leHắn không có ở đây, đã chạy lâu rồi.