Cách dùng "这些我拿去补身体了" (zhè xiē wǒ ná qù bǔ shēn tǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
这些我拿去补身体了
Con cầm chỗ này đi bồi bổ đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
9:58
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吃了我的药 死不了 (正法直度) | chī le wǒ de yào sǐ bù liǎo ( zhèng fǎ zhí dù ) | uống thuốc của ta rồi, con không chết được đâu. KỈ CƯƠNG NGHIÊM MINH |
| 2▶ | 这些我拿去补身体了 | zhè xiē wǒ ná qù bǔ shēn tǐ le | Con cầm chỗ này đi bồi bổ đây. |
| 3 | 你… | nǐ … | Con… |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men yě shì tū zāo sàng nǚ cái luàn le fāng cùnHọ mất bình tĩnh cũng là vì con gái đột ngột qua đời.

HSK 7
0:03s
biàn néng chá míng zhēn xiàng ruò jiāo gěi páng rén wǒ wú fǎ ān xīnlà sẽ rõ chân tướng. Nếu giao cho người ngoài, con chẳng thể yên tâm.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dài wǒ jiāng xiōng shǒu shéng zhī yǐ fǎ wǒ zài qù tàn wàng niáng zǐSau khi xử tội hung thủ, con sẽ đến thăm nương nương.

HSK 6
0:03s
- qiú shèng shàng zé fá - qiú shèng shàng zé fá- Xin Thánh thượng trách phạt. - Xin Thánh thượng trách phạt.

HSK 4
0:03s
nǐ xià cì qiān wàn bié bù dǎ zhāo hū jiù zuò zhè zhǒng shìLần sau tuyệt đối đừng làm việc như vậy mà không nói trước.

HSK 6
0:03s
zhè cì duō kuī tài shǐ chéng le bù rán wǒ jiù yào gěi nǐ shàng fén jì jiǔ leLần này may nhờ có thái sử thừa, không thì ta đã phải viếng mộ người.









