Cách dùng "端王府惨案震惊朝野" (duān wáng fǔ cǎn àn zhèn jīng cháo yě) trong hội thoại tiếng Trung
端王府惨案震惊朝野
thảm án Đoan Vương Phủ rúng động thiên hạ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
9:17
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 十五年前 | shí wǔ nián qián | Mười lăm năm trước, |
| 2▶ | 端王府惨案震惊朝野 | duān wáng fǔ cǎn àn zhèn jīng cháo yě | thảm án Đoan Vương Phủ rúng động thiên hạ. |
| 3 | 彼时我虽已入太史局修学 却也有所耳闻 | bǐ shí wǒ suī yǐ rù tài shǐ jú xiū xué què yě yǒu suǒ ěr wén | Tuy lúc ấy ta đã theo học ở Thái Sử Cục nhưng cũng nghe nói. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yào huí gōng bǐng gào fù huáng jiù píng nǐ ?Ta phải về cung bẩm báo phụ hoàng. Cô ấy hả?

HSK 7
0:03s
zài shèng shàng hé huí hé wáng zǐ miàn qián diǎn huǒ de yě shì nǐkẻ châm lửa trước mặt vương tử Hồi Hột và Thánh thượng cũng là cô.

HSK 5
0:03s
yī kǒu yí gè “ fù huáng ” jiào dé kě zhēn qīn qièMở miệng ra là phụ hoàng, gọi nghe thân thiết thật đấy.

HSK 7
0:03s
bié yǐ wéi zì jǐ shì gè gōng zhǔ jiù néng yā wǒ yī tóuĐừng tưởng mình là công chúa thì có thể đè đầu cưỡi cổ ta.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zǎo gāi rèn chū nà xǐ fú shì nǐ de shǒu yìĐáng lẽ từ đầu ta nên nhận ra bộ đồ cưới đó là do muội làm,












