Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没什么区别" (méi shén me qū bié) trong hội thoại tiếng Trung

没什么区别

méi shén me qū bié

cũng chẳng có gì khác biệt.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:47
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这身衣裳 穿与不穿zhè shēn yī shang chuān yǔ bù chuāncô có mặc bộ y phục này hay không
2没什么区别méi shén me qū biécũng chẳng có gì khác biệt.
3就连今晚这场赐婚jiù lián jīn wǎn zhè chǎng cì hūnĐến cả việc ban hôn tối nay

More Clips From Episode

Total 167 clips (Page 1 of 9)
是我给她配错药了?
HSK 5
0:03s
shì wǒ gěi tā pèi cuò yào le ?ta đã bốc nhầm thuốc cho con bé rồi không?
没动静 那就说明没死
HSK 7
0:03s
méi dòng jìng nà jiù shuō míng méi sǐKhông có động tĩnh gì chứng tỏ là chưa chết,
朕已经失去了一个女儿
HSK 4
0:03s
zhèn yǐ jīng shī qù le yí gè nǚ érTrẫm đã mất một đứa con gái rồi.
倘若你再有一个三长两短
HSK 7
0:03s
tǎng ruò nǐ zài yǒu yí gè sān cháng liǎng duǎnNếu con lại có mệnh hệ gì,
怎么承受得住啊?
HSK 5
0:03s
zěn me chéng shòu dé zhù a ?chịu sao thấu.
你为了查案 险些把命丢上
HSK 3
0:03s
nǐ wèi le chá àn xiǎn xiē bǎ mìng diū shàngVì điều tra vụ án mà con suýt nữa mất mạng.
不要因为我 坏了君臣和谐
HSK 6
0:03s
bú yào yīn wèi wǒ huài le jūn chén hé xiéĐừng vì con mà làm tổn hại hòa khí vua tôi.
他们也是突遭丧女 才乱了方寸
HSK 4
0:03s
tā men yě shì tū zāo sàng nǚ cái luàn le fāng cùnHọ mất bình tĩnh cũng là vì con gái đột ngột qua đời.
便能查明真相 若交给旁人 我无法安心
HSK 7
0:03s
biàn néng chá míng zhēn xiàng ruò jiāo gěi páng rén wǒ wú fǎ ān xīnlà sẽ rõ chân tướng. Nếu giao cho người ngoài, con chẳng thể yên tâm.
一提起查案 你就是这样子
HSK 5
0:03s
yī tí qǐ chá àn nǐ jiù shì zhè yàng ziCứ nhắc đến điều tra vụ án là con lại như vậy.
别伤了自己
HSK 5
0:03s
bié shāng le zì jǐđừng làm mình bị thương,
闹得动静实在是太大了
HSK 7
0:03s
nào dé dòng jìng shí zài shì tài dà lecũng ầm ĩ quá rồi.
待我将凶手绳之以法 我再去探望娘子
HSK 7
0:03s
dài wǒ jiāng xiōng shǒu shéng zhī yǐ fǎ wǒ zài qù tàn wàng niáng zǐSau khi xử tội hung thủ, con sẽ đến thăm nương nương.
你们却咄咄逼人
HSK 4
0:03s
nǐ men què duō duō bī rénvậy mà các người lại dồn ép không ngừng.
圣上待县主视如己出
HSK 4
0:03s
shèng shàng dài xiàn zhǔ shì rú jǐ chūThánh thượng coi huyện chúa như con ruột.
- 求圣上责罚 - 求圣上责罚
HSK 6
0:03s
- qiú shèng shàng zé fá - qiú shèng shàng zé fá- Xin Thánh thượng trách phạt. - Xin Thánh thượng trách phạt.
圣上慈悲
HSK 1
0:03s
shèng shàng cí bēiThánh thượng từ bi.
县主 算我求你了
HSK 6
0:03s
xiàn zhǔ suàn wǒ qiú nǐ leHuyện chúa, coi như ta cầu xin người đấy.
你下次千万别不打招呼就做这种事
HSK 4
0:03s
nǐ xià cì qiān wàn bié bù dǎ zhāo hū jiù zuò zhè zhǒng shìLần sau tuyệt đối đừng làm việc như vậy mà không nói trước.
这次多亏太史丞了 不然我就要给你上坟祭酒了
HSK 6
0:03s
zhè cì duō kuī tài shǐ chéng le bù rán wǒ jiù yào gěi nǐ shàng fén jì jiǔ leLần này may nhờ có thái sử thừa, không thì ta đã phải viếng mộ người.