Cách dùng "那场计划天衣无缝" (nà chǎng jì huà tiān yī wú fèng) trong hội thoại tiếng Trung
那场计划天衣无缝
Kế hoạch đó hoàn mĩ không tì vết,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
25:10
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 林宁替我布置了一切 | lín níng tì wǒ bù zhì le yī qiè | Lâm Ninh bố trí tất cả giúp ta. |
| 2▶ | 那场计划天衣无缝 | nà chǎng jì huà tiān yī wú fèng | Kế hoạch đó hoàn mĩ không tì vết, |
| 3 | 是一场 | shì yī cháng | là một màn trình diễn |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men yě shì tū zāo sàng nǚ cái luàn le fāng cùnHọ mất bình tĩnh cũng là vì con gái đột ngột qua đời.

HSK 7
0:03s
biàn néng chá míng zhēn xiàng ruò jiāo gěi páng rén wǒ wú fǎ ān xīnlà sẽ rõ chân tướng. Nếu giao cho người ngoài, con chẳng thể yên tâm.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dài wǒ jiāng xiōng shǒu shéng zhī yǐ fǎ wǒ zài qù tàn wàng niáng zǐSau khi xử tội hung thủ, con sẽ đến thăm nương nương.

HSK 6
0:03s
- qiú shèng shàng zé fá - qiú shèng shàng zé fá- Xin Thánh thượng trách phạt. - Xin Thánh thượng trách phạt.

HSK 4
0:03s
nǐ xià cì qiān wàn bié bù dǎ zhāo hū jiù zuò zhè zhǒng shìLần sau tuyệt đối đừng làm việc như vậy mà không nói trước.

HSK 6
0:03s
zhè cì duō kuī tài shǐ chéng le bù rán wǒ jiù yào gěi nǐ shàng fén jì jiǔ leLần này may nhờ có thái sử thừa, không thì ta đã phải viếng mộ người.









