Cách dùng "他不在这儿 早就跑了" (tā bù zài zhè ér zǎo jiù pǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
他不在这儿 早就跑了
tā bù zài zhè ér zǎo jiù pǎo le
Hắn không có ở đây, đã chạy lâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
12:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 收到太史丞的信儿 来抓林宁 | shōu dào tài shǐ chéng de xìn ér lái zhuā lín níng | Ta nhận được tin của thái sử thừa, đến bắt Lâm Ninh. |
| 2▶ | 他不在这儿 早就跑了 | tā bù zài zhè ér zǎo jiù pǎo le | Hắn không có ở đây, đã chạy lâu rồi. |
| 3 | 近日不少商队往来西京 | jìn rì bù shǎo shāng duì wǎng lái xī jīng | Dạo này có nhiều đội buôn ra vào Tây Kinh. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men yě shì tū zāo sàng nǚ cái luàn le fāng cùnHọ mất bình tĩnh cũng là vì con gái đột ngột qua đời.

HSK 7
0:03s
biàn néng chá míng zhēn xiàng ruò jiāo gěi páng rén wǒ wú fǎ ān xīnlà sẽ rõ chân tướng. Nếu giao cho người ngoài, con chẳng thể yên tâm.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dài wǒ jiāng xiōng shǒu shéng zhī yǐ fǎ wǒ zài qù tàn wàng niáng zǐSau khi xử tội hung thủ, con sẽ đến thăm nương nương.

HSK 6
0:03s
- qiú shèng shàng zé fá - qiú shèng shàng zé fá- Xin Thánh thượng trách phạt. - Xin Thánh thượng trách phạt.

HSK 4
0:03s
nǐ xià cì qiān wàn bié bù dǎ zhāo hū jiù zuò zhè zhǒng shìLần sau tuyệt đối đừng làm việc như vậy mà không nói trước.

HSK 6
0:03s
zhè cì duō kuī tài shǐ chéng le bù rán wǒ jiù yào gěi nǐ shàng fén jì jiǔ leLần này may nhờ có thái sử thừa, không thì ta đã phải viếng mộ người.









