Cách dùng "也都是我促成的" (yě dōu shì wǒ cù chéng de) trong hội thoại tiếng Trung
也都是我促成的
cũng là do ta góp sức mà thành đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:56
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就连今晚这场赐婚 | jiù lián jīn wǎn zhè chǎng cì hūn | Đến cả việc ban hôn tối nay |
| 2▶ | 也都是我促成的 | yě dōu shì wǒ cù chéng de | cũng là do ta góp sức mà thành đấy. |
| 3 | 可惜了 林宁并不想离开西京 | kě xī le lín níng bìng bù xiǎng lí kāi xī jīng | Đáng tiếc thật. Lâm Ninh không hề muốn rời khỏi Tây Kinh. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yào huí gōng bǐng gào fù huáng jiù píng nǐ ?Ta phải về cung bẩm báo phụ hoàng. Cô ấy hả?

HSK 7
0:03s
zài shèng shàng hé huí hé wáng zǐ miàn qián diǎn huǒ de yě shì nǐkẻ châm lửa trước mặt vương tử Hồi Hột và Thánh thượng cũng là cô.

HSK 5
0:03s
yī kǒu yí gè “ fù huáng ” jiào dé kě zhēn qīn qièMở miệng ra là phụ hoàng, gọi nghe thân thiết thật đấy.

HSK 7
0:03s
bié yǐ wéi zì jǐ shì gè gōng zhǔ jiù néng yā wǒ yī tóuĐừng tưởng mình là công chúa thì có thể đè đầu cưỡi cổ ta.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ zǎo gāi rèn chū nà xǐ fú shì nǐ de shǒu yìĐáng lẽ từ đầu ta nên nhận ra bộ đồ cưới đó là do muội làm,












