Cách dùng "都是我花钱租下来的" (dōu shì wǒ huā qián zū xià lái de) trong hội thoại tiếng Trung
都是我花钱租下来的
cũng là ta bỏ tiền ra thuê đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
30:17
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就连这间宅子 | jiù lián zhè jiān zhái zi | Ngay cả căn nhà này |
| 2▶ | 都是我花钱租下来的 | dōu shì wǒ huā qián zū xià lái de | cũng là ta bỏ tiền ra thuê đấy. |
| 3 | 你们每一次见面 | nǐ men měi yī cì jiàn miàn | Mỗi lần các người gặp mặt, |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men yě shì tū zāo sàng nǚ cái luàn le fāng cùnHọ mất bình tĩnh cũng là vì con gái đột ngột qua đời.

HSK 7
0:03s
biàn néng chá míng zhēn xiàng ruò jiāo gěi páng rén wǒ wú fǎ ān xīnlà sẽ rõ chân tướng. Nếu giao cho người ngoài, con chẳng thể yên tâm.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dài wǒ jiāng xiōng shǒu shéng zhī yǐ fǎ wǒ zài qù tàn wàng niáng zǐSau khi xử tội hung thủ, con sẽ đến thăm nương nương.

HSK 6
0:03s
- qiú shèng shàng zé fá - qiú shèng shàng zé fá- Xin Thánh thượng trách phạt. - Xin Thánh thượng trách phạt.

HSK 4
0:03s
nǐ xià cì qiān wàn bié bù dǎ zhāo hū jiù zuò zhè zhǒng shìLần sau tuyệt đối đừng làm việc như vậy mà không nói trước.

HSK 6
0:03s
zhè cì duō kuī tài shǐ chéng le bù rán wǒ jiù yào gěi nǐ shàng fén jì jiǔ leLần này may nhờ có thái sử thừa, không thì ta đã phải viếng mộ người.









