Cách dùng "要么回宫受罚 被褫夺名号" (yào me huí gōng shòu fá bèi chǐ duó míng hào) trong hội thoại tiếng Trung
要么回宫受罚 被褫夺名号
hoặc là về cung chịu phạt, bị tước danh hiệu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
28:49
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要么无名无姓地流落民间 | yào me wú míng wú xìng dì liú luò mín jiān | chỉ có thể thành kẻ vô danh lưu lạc dân gian, |
| 2▶ | 要么回宫受罚 被褫夺名号 | yào me huí gōng shòu fá bèi chǐ duó míng hào | hoặc là về cung chịu phạt, bị tước danh hiệu. |
| 3 | 不论怎样 都是一场笑话 | bù lùn zěn yàng dōu shì yī cháng xiào huà | Dù chọn con đường nào cũng đều là trò cười cả. |
More Clips From Episode
Total 167 clips (Page 1 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men yě shì tū zāo sàng nǚ cái luàn le fāng cùnHọ mất bình tĩnh cũng là vì con gái đột ngột qua đời.

HSK 7
0:03s
biàn néng chá míng zhēn xiàng ruò jiāo gěi páng rén wǒ wú fǎ ān xīnlà sẽ rõ chân tướng. Nếu giao cho người ngoài, con chẳng thể yên tâm.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dài wǒ jiāng xiōng shǒu shéng zhī yǐ fǎ wǒ zài qù tàn wàng niáng zǐSau khi xử tội hung thủ, con sẽ đến thăm nương nương.

HSK 6
0:03s
- qiú shèng shàng zé fá - qiú shèng shàng zé fá- Xin Thánh thượng trách phạt. - Xin Thánh thượng trách phạt.

HSK 4
0:03s
nǐ xià cì qiān wàn bié bù dǎ zhāo hū jiù zuò zhè zhǒng shìLần sau tuyệt đối đừng làm việc như vậy mà không nói trước.

HSK 6
0:03s
zhè cì duō kuī tài shǐ chéng le bù rán wǒ jiù yào gěi nǐ shàng fén jì jiǔ leLần này may nhờ có thái sử thừa, không thì ta đã phải viếng mộ người.









