Cách dùng "以一个新的名字来续写吗" (yǐ yí gè xīn de míng zì lái xù xiě ma) trong hội thoại tiếng Trung

xīndemíngláixiěma

Lấy một cái tên mới để viết tiếp à?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:23
zěn
me
zhe

Vậy thì sao?

LINE 0207:24
PLAYING SCENE
xīn
de
míng
lái
xiě
ma

Lấy một cái tên mới để viết tiếp à?

LINE 0307:27
méi
xiǎng
guò

Chưa nghĩ tới

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp07:24
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 228 clips (Page 10 of 12)
但不是今天这一件事情了
HSK 2
0:03s
dàn bú shì jīn tiān zhè yī jiàn shì qíng leNhưng đây không chỉ là chuyện hôm nay nữa
公司有自己公司内部的规矩
HSK 6
0:03s
gōng sī yǒu zì jǐ gōng sī nèi bù de guī jǔCông ty có quy định nội bộ của riêng mình
她不能什么事情都去问你 都去告诉你
HSK 2
0:03s
tā bù néng shén me shì qíng dōu qù wèn nǐ dōu qù gào sù nǐCô ấy không thể cứ hỏi anh mọi chuyện Hay kể hết mọi thứ cho anh nghe
我理解你是她的偶像 但她也不能什么都跟你说
HSK 6
0:03s
wǒ lǐ jiě nǐ shì tā de ǒu xiàng dàn tā yě bù néng shén me dōu gēn nǐ shuōTôi hiểu anh là thần tượng của cô ấy Nhưng cô ấy cũng không thể nói hết mọi thứ với anh
我之前提醒过她很多次
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián tí xǐng guò tā hěn duō cìTôi đã nhắc nhở cô ấy nhiều lần rồi
但她永远把这个当作是耳边风
HSK 5
0:03s
dàn tā yǒng yuǎn bǎ zhè ge dàng zuò shì ěr biān fēngNhưng cô ấy cứ để ngoài tai mãi
如果今天这样 我仍然毫无反应的话
HSK 6
0:03s
rú guǒ jīn tiān zhè yàng wǒ réng rán háo wú fǎn yìng de huàNếu hôm nay như vậy Mà tôi vẫn không có phản ứng gì
她以后只会更加不知天高地厚
HSK 4
0:03s
tā yǐ hòu zhǐ huì gèng jiā bù zhī tiān gāo dì hòuSau này cô ấy chỉ càng ngày càng không biết trời cao đất dày
但她来找我的每一件事情 都是为了你啊
HSK 3
0:03s
dàn tā lái zhǎo wǒ de měi yī jiàn shì qíng dōu shì wèi le nǐ aNhưng mỗi lần cô ấy tìm tôi Đều là vì anh cả đấy
她不是在追星 她是看到你有困难 才来找我帮忙的
HSK 4
0:03s
tā bú shì zài zhuī xīng tā shì kàn dào nǐ yǒu kùn nán cái lái zhǎo wǒ bāng máng deCô ấy không phải đang hâm mộ thần tượng Cô ấy thấy anh gặp khó khăn Mới đến tìm tôi nhờ giúp đỡ
不是掌珠 是 她这样做朋友很好
HSK 2
0:03s
bú shì zhǎng zhū shì tā zhè yàng zuò péng yǒu hěn hǎoKhông phải Zhang Zhu Đúng, cô ấy làm bạn bè như vậy rất tốt
但是作为我的助理不可以
HSK 6
0:03s
dàn shì zuò wéi wǒ de zhù lǐ bù kě yǐNhưng với vai trò trợ lý của tôi thì không được
而且她不应该也没有必要 让孤烟知道这么多事情
HSK 5
0:03s
ér qiě tā bù yīng gāi yě méi yǒu bì yào ràng gū yān zhī dào zhè me duō shì qíngHơn nữa cô ấy không nên và cũng không cần thiết Để Cô Yên biết nhiều chuyện đến vậy
林展翘 你为什么要 把我写的内容给撤了
HSK 7
0:03s
lín zhǎn qiào nǐ wèi shén me yào bǎ wǒ xiě de nèi róng gěi chè leTriển Kiều, tại sao cô lại Rút bài tôi viết xuống
你也觉得我写的那稿比较好 不是吗
HSK 3
0:03s
nǐ yě jué de wǒ xiě de nà gǎo bǐ jiào hǎo bú shì maCô cũng thấy bản thảo tôi viết hay hơn Đúng không
不仅晚交还平平无奇
HSK 4
0:03s
bù jǐn wǎn jiāo huán píng píng wú qíNộp trễ lại còn tầm thường không có gì nổi bật
你发了我的 他不就老实了吗
HSK 6
0:03s
nǐ fā le wǒ de tā bù jiù lǎo shí le maNếu cô đăng bài của tôi Anh ta chẳng phải đã biết thân biết phận rồi sao
你发了他的不就在纵容他吗 你这个人
HSK 7
0:03s
nǐ fā le tā de bù jiù zài zòng róng tā ma nǐ zhè ge rénCô đăng bài của anh ta chẳng phải đang dung túng cho anh ta sao Cô thật sự là
你真的是一天到晚在那儿装正经
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn de shì yī tiān dào wǎn zài nà ér zhuāng zhèng jīngCô ngày nào cũng giả vờ đứng đắn
装理性 冠冕堂皇的 你根本就分不清楚人情冷暖
HSK 6
0:03s
zhuāng lǐ xìng guān miǎn táng huáng de nǐ gēn běn jiù fēn bù qīng chǔ rén qíng lěng nuǎnGiả lý trí, nói toàn những lời hoa mỹ Cô chẳng hiểu gì về lòng người ấm lạnh cả