Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你吃掉了他的记忆" (nǐ chī diào le tā de jì yì) trong hội thoại tiếng Trung

你吃掉了他的记忆

nǐ chī diào le tā de jì yì

Ngươi nuốt chửng ký ức của huynh ấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
4:14
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1别把你们自己做过的事情放到我身上bié bǎ nǐ men zì jǐ zuò guò de shì qíng fàng dào wǒ shēn shàngĐừng suy những việc các ngươi từng làm sang ta.
2你吃掉了他的记忆nǐ chī diào le tā de jì yìNgươi nuốt chửng ký ức của huynh ấy.
3你有寄灵的记忆 对不对?nǐ yǒu jì líng de jì yì duì bú duì ?Ngươi có ký ức của Ký Linh, đúng chứ?

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 2 of 6)
十二念需主人真心交付
HSK 7
0:03s
shí èr niàn xū zhǔ rén zhēn xīn jiāo fùChủ nhân Thập Nhị Niệm phải thật lòng chuyển giao nó,
那我去取个新的木偶
HSK 7
0:03s
nà wǒ qù qǔ gè xīn de mù ǒuThế để ta đi lấy một con rối mới.
我与你同去
HSK 5
0:03s
wǒ yǔ nǐ tóng qùLần này, ta đích thân đi cùng ngươi.
龙神大人何须冒险?
HSK 6
0:03s
lóng shén dà rén hé xū mào xiǎn ?Đại nhân hà tất phải mạo hiểm?
再做一个新的寄灵就是
HSK 2
0:03s
zài zuò yí gè xīn de jì líng jiù shìTạo thêm một Ký Linh mới là được.
我和他一同前往
HSK 6
0:03s
wǒ hé tā yī tóng qián wǎngTa đi cùng hắn,
回来之后 将一路的记忆交给大人
HSK 5
0:03s
huí lái zhī hòu jiāng yī lù de jì yì jiāo gěi dà rénlúc về sẽ trao lại ký ức dọc đường cho ngài,
我不能再躲在侍鳞宗了
HSK 5
0:03s
wǒ bù néng zài duǒ zài shì lín zōng leĐâu thể trốn trong Thị Lân Tông nữa.
谕戒石神谕已经降下
HSK 6
0:03s
yù jiè shí shén yù yǐ jīng jiàng xiàDụ Giới Thạch đã đưa ra lời tiên tri.
留给我的时间不多了
HSK 1
0:03s
liú gěi wǒ de shí jiān bù duō leTa không còn nhiều thời gian.
我必须亲自面对
HSK 5
0:03s
wǒ bì xū qīn zì miàn duìTa phải đích thân đối mặt.
这不是你该来的地方
HSK 3
0:03s
zhè bú shì nǐ gāi lái de dì fāngĐây không phải nơi ngươi nên đến.
真真假假 你看得过来吗?
HSK 2
0:03s
zhēn zhēn jiǎ jiǎ nǐ kàn dé guò lái ma ?thật giả lẫn lộn, ngươi kiểm chứng được hết sao?
什么浓郁香味?放肆
HSK 7
0:03s
shén me nóng yù xiāng wèi ? fàng sìlàm gì có mùi hương nồng đậm? Hỗn xược!
你不想一直困在侍鳞宗
HSK 4
0:03s
nǐ bù xiǎng yì zhí kùn zài shì lín zōngNgươi không muốn bị nhốt mãi ở Thị Lân Tông,
你愿意放我回无相月?
HSK 3
0:03s
nǐ yuàn yì fàng wǒ huí wú xiāng yuè ?Ngươi bằng lòng thả ta về Vô Tướng Nguyệt?
但你先陪我去一个地方
HSK 4
0:03s
dàn nǐ xiān péi wǒ qù yí gè dì fāngnhưng trước đó phải cùng ta đến một nơi.
我小时候住的地方 就在这附近
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎo shí hòu zhù de dì fāng jiù zài zhè fù jìnNơi ta sống thuở nhỏ ở ngay gần đây.
天降雷电 把这里劈碎了
HSK 7
0:03s
tiān jiàng léi diàn bǎ zhè lǐ pī suì leSau đó, thiên lôi giáng xuống khiến nơi này tan nát.
枝繁叶茂 庇护生灵
HSK 7
0:03s
zhī fán yè mào bì hù shēng língtán lá sum suê che chở chúng sinh.