Cách dùng "他给了我希望" (tā gěi le wǒ xī wàng) trong hội thoại tiếng Trung
他给了我希望
tā gěi le wǒ xī wàng
Hắn cho ta hy vọng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
20:51
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 六目蝶告诉了我拯救族人的办法 | liù mù dié gào sù le wǒ zhěng jiù zú rén de bàn fǎ | Lục Mục Điệp đã cho ta biết cách để cứu lấy tộc nhân. |
| 2▶ | 他给了我希望 | tā gěi le wǒ xī wàng | Hắn cho ta hy vọng. |
| 3 | 我只差这最后一步了 | wǒ zhǐ chà zhè zuì hòu yī bù le | Chỉ còn thiếu bước cuối cùng này thôi. |
More Clips From Episode
Total 118 clips (Page 2 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shí èr niàn xū zhǔ rén zhēn xīn jiāo fùChủ nhân Thập Nhị Niệm phải thật lòng chuyển giao nó,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
huí lái zhī hòu jiāng yī lù de jì yì jiāo gěi dà rénlúc về sẽ trao lại ký ức dọc đường cho ngài,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zhēn zhēn jiǎ jiǎ nǐ kàn dé guò lái ma ?thật giả lẫn lộn, ngươi kiểm chứng được hết sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tiān jiàng léi diàn bǎ zhè lǐ pī suì leSau đó, thiên lôi giáng xuống khiến nơi này tan nát.