Cách dùng "- 跳 - 我不会跳舞啊" (- tiào - wǒ bú huì tiào wǔ a) trong hội thoại tiếng Trung

-- tiào -- huìtiàoa

- Nhảy! - Ta không biết nhảy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
35:45
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不想被发现 就赶紧跳舞吧 跳bù xiǎng bèi fā xiàn jiù gǎn jǐn tiào wǔ ba tiàoKhông muốn bị phát hiện thì mau nhảy đi. Nhảy.
2- 跳 - 我不会跳舞啊- tiào - wǒ bú huì tiào wǔ a- Nhảy! - Ta không biết nhảy.
3转圈zhuàn quānXoay vòng.

More Clips From Episode

Total 118 clips (Page 2 of 6)
还没有取回武拾光的佛珠
HSK 4
0:03s
hái méi yǒu qǔ huí wǔ shí guāng de fó zhūchưa lấy được Phật châu của Võ Thập Quang.

十二念需主人真心交付
HSK 7
0:03s
shí èr niàn xū zhǔ rén zhēn xīn jiāo fùChủ nhân Thập Nhị Niệm phải thật lòng chuyển giao nó,

那我去取个新的木偶
HSK 7
0:03s
nà wǒ qù qǔ gè xīn de mù ǒuThế để ta đi lấy một con rối mới.

我与你同去
HSK 5
0:03s
wǒ yǔ nǐ tóng qùLần này, ta đích thân đi cùng ngươi.

龙神大人何须冒险?
HSK 6
0:03s
lóng shén dà rén hé xū mào xiǎn ?Đại nhân hà tất phải mạo hiểm?

再做一个新的寄灵就是
HSK 2
0:03s
zài zuò yí gè xīn de jì líng jiù shìTạo thêm một Ký Linh mới là được.

我和他一同前往
HSK 6
0:03s
wǒ hé tā yī tóng qián wǎngTa đi cùng hắn,

回来之后 将一路的记忆交给大人
HSK 5
0:03s
huí lái zhī hòu jiāng yī lù de jì yì jiāo gěi dà rénlúc về sẽ trao lại ký ức dọc đường cho ngài,

我不能再躲在侍鳞宗了
HSK 5
0:03s
wǒ bù néng zài duǒ zài shì lín zōng leĐâu thể trốn trong Thị Lân Tông nữa.

谕戒石神谕已经降下
HSK 6
0:03s
yù jiè shí shén yù yǐ jīng jiàng xiàDụ Giới Thạch đã đưa ra lời tiên tri.

留给我的时间不多了
HSK 1
0:03s
liú gěi wǒ de shí jiān bù duō leTa không còn nhiều thời gian.

我必须亲自面对
HSK 5
0:03s
wǒ bì xū qīn zì miàn duìTa phải đích thân đối mặt.

这不是你该来的地方
HSK 3
0:03s
zhè bú shì nǐ gāi lái de dì fāngĐây không phải nơi ngươi nên đến.

真真假假 你看得过来吗?
HSK 2
0:03s
zhēn zhēn jiǎ jiǎ nǐ kàn dé guò lái ma ?thật giả lẫn lộn, ngươi kiểm chứng được hết sao?

什么浓郁香味?放肆
HSK 7
0:03s
shén me nóng yù xiāng wèi ? fàng sìlàm gì có mùi hương nồng đậm? Hỗn xược!

你不想一直困在侍鳞宗
HSK 4
0:03s
nǐ bù xiǎng yì zhí kùn zài shì lín zōngNgươi không muốn bị nhốt mãi ở Thị Lân Tông,

你愿意放我回无相月?
HSK 3
0:03s
nǐ yuàn yì fàng wǒ huí wú xiāng yuè ?Ngươi bằng lòng thả ta về Vô Tướng Nguyệt?

但你先陪我去一个地方
HSK 4
0:03s
dàn nǐ xiān péi wǒ qù yí gè dì fāngnhưng trước đó phải cùng ta đến một nơi.

我小时候住的地方 就在这附近
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎo shí hòu zhù de dì fāng jiù zài zhè fù jìnNơi ta sống thuở nhỏ ở ngay gần đây.

天降雷电 把这里劈碎了
HSK 7
0:03s
tiān jiàng léi diàn bǎ zhè lǐ pī suì leSau đó, thiên lôi giáng xuống khiến nơi này tan nát.