Cách dùng "来例假了" (lái lì jià le) trong hội thoại tiếng Trung

láijiàle

kỳ kinh nguyệt đến rồi!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
10:35
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今天jīn tiānhôm nay
2来例假了lái lì jià lekỳ kinh nguyệt đến rồi!
3你们愣着干什么呀nǐ men lèng zhe gàn shén me yaSao mọi người đứng hình hết vậy?

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 8 of 10)
然后我们就定了一个 娃娃亲
HSK 6
0:03s
rán hòu wǒ men jiù dìng le yí gè wá wá qīnvì thế bọn mình đã có cuộc hôn nhân từ bé.

对不起 我再给你买一杯
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ wǒ zài gěi nǐ mǎi yī bēiEm xin lỗi, em mua lại cốc khác cho anh.

你过分了啊 是她过分好吗
HSK 5
0:03s
nǐ guò fèn le a shì tā guò fèn hǎo maAnh quá đáng rồi đấy nhé. Là em ấy quá đáng được không?

这有学习好的呀
HSK 5
0:03s
zhè yǒu xué xí hǎo de yaCó đứa học giỏi

就怕这学习差 还觉得自己特光荣
HSK 7
0:03s
jiù pà zhè xué xí chà hái jué de zì jǐ tè guāng róngmà sợ nhất là người học kém còn cho rằng mình rất hãnh diện.

实在不行也就算了
HSK 6
0:03s
shí zài bù xíng yě jiù suàn leNếu không được nữa thì thôi vậy.

我有你这么一个 通情达理的爸 我真的是
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu nǐ zhè me yí gè tōng qíng dá lǐ de bà wǒ zhēn de shìCon có một người bố thông tình đạt lý như bố, con thật sự

太幸福了我 来 老李 敬你一杯
HSK 7
0:03s
tài xìng fú le wǒ lái lǎo lǐ jìng nǐ yī bēiquá hạnh phúc luôn! Đây, lão Lý, con kính bố một ly.

只求你到时候出去 要饭的时候啊
HSK 2
0:03s
zhǐ qiú nǐ dào shí hòu chū qù yào fàn de shí hòu aChỉ cầu mong sau này lúc con đi ăn xin,

千万别说是我闺女就行
HSK 7
0:03s
qiān wàn bié shuō shì wǒ guī nǚ jiù xíngđừng nói con là con của bố là được.

你别敲我门 没剩饭
HSK 4
0:03s
nǐ bié qiāo wǒ mén méi shèng fànEm đừng gõ cửa nhà anh, không có cơm thừa đâu.

你说你这人怎么 这么冷酷
HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè rén zěn me zhè me lěng kùAnh xem, sao con người anh lại lạnh nhạt như thế.

得了 周末带你去 看看去吧 我不去
HSK 6
0:03s
dé le zhōu mò dài nǐ qù kàn kàn qù ba wǒ bù qùĐược rồi, cuối tuần đưa con đi khám. Con không đi!

我不去 你必须去 我不去
HSK 3
0:03s
wǒ bù qù nǐ bì xū qù wǒ bù qùCon không đi! Con bắt buộc phải đi! Con không đi!

牙疼 别吃那肉什么的
HSK 3
0:03s
yá téng bié chī nà ròu shén me deĐau răng thì đừng ăn thịt nữa,

要多吃青菜 清淡点就好了
HSK 6
0:03s
yào duō chī qīng cài qīng dàn diǎn jiù hǎo lephải ăn nhiều rau vào, ăn thanh đạm là được,

您跟我客气什么呀 您有什么事直说
HSK 5
0:03s
nín gēn wǒ kè qì shén me ya nín yǒu shén me shì zhí shuōBà còn khách sáo với con làm gì, bà có chuyện gì cứ nói đi ạ.

李爸 你们先吃 我先上楼了
HSK 3
0:03s
lǐ bà nǐ men xiān chī wǒ xiān shàng lóu leBố Lý, bố ăn trước đi ạ, con lên lầu đây.

不是你这还没吃什么呢 你再吃点啊
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ zhè hái méi chī shén me ne nǐ zài chī diǎn aNhưng con còn chưa ăn được gì cơ mà, con ăn thêm đi.

就吃不下饭 他妈真是阴魂不散
HSK 7
0:03s
jiù chī bù xià fàn tā mā zhēn shì yīn hún bù sànlà đều không nuốt nổi cơm. Mẹ anh ấy đúng là như âm hồn,