Cách dùng "老跟孩子说七说八的" (lǎo gēn hái zi shuō qī shuō bā de) trong hội thoại tiếng Trung

lǎogēnháizishuōshuōde

cứ nói này nói nọ với bọn trẻ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
9:04
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1贺兰啊 人是好人 就是嘴碎hè lán a rén shì hǎo rén jiù shì zuǐ suìHạ Lan ấy à, tính tình rất tốt, chỉ là nói nhiều quá,
2老跟孩子说七说八的lǎo gēn hái zi shuō qī shuō bā decứ nói này nói nọ với bọn trẻ.
3子秋啊 你一定要听话 子秋 一定不跟尖尖抢zi qiū a nǐ yí dìng yào tīng huà zi qiū yí dìng bù gēn jiān jiān qiǎng"Tử Thu à, con nhất định phải nghe lời". "Tử Thu, không được tranh với Tiêm Tiêm đấy".

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 10 of 10)
那这事你跟凌霄说了吗
HSK 2
0:03s
nà zhè shì nǐ gēn líng xiāo shuō le maVậy anh đã nói chuyện này với Lăng Tiêu chưa?

我跟陈婷都 没有什么可说的 那儿子跟她
HSK 3
0:03s
wǒ gēn chén tíng dōu méi yǒu shén me kě shuō de nà ér zi gēn tāTôi với Trần Đình đã không có gì để nói, vậy con trai với cô ta

吃点嘛 爸在里面放了 两个荷包蛋
HSK 6
0:03s
chī diǎn ma bà zài lǐ miàn fàng le liǎng gè hé bāo dànĂn một ít đi. Bố đã bỏ thêm hai quả trứng vào bên trong.

他妈好歹是 离婚之后走的 那我妈呢
HSK 7
0:03s
tā mā hǎo dǎi shì lí hūn zhī hòu zǒu de nà wǒ mā neÍt ra mẹ anh ấy ly hôn xong mời rời khỏi. Còn mẹ anh thì sao?

对个锤子 我告诉你啊 小心你妈哪天让你
HSK 3
0:03s
duì gè chuí zi wǒ gào sù nǐ a xiǎo xīn nǐ mā nǎ tiān ràng nǐĐúng con khỉ! Em nói anh biết, cẩn thận ngày nào đó mẹ anh

哥 你生下来只有五斤啊
HSK 3
0:03s
gē nǐ shēng xià lái zhǐ yǒu wǔ jīn aAnh! Anh sinh ra có hai cân rưỡi thôi sao?

大概智齿发不出来 发炎了
HSK 6
0:03s
dà gài zhì chǐ fā bù chū lái fā yán lechắc do không mọc được răng khôn nên bị viêm.

这能看出来个什么 你个蹩脚大夫 我看看
HSK 4
0:03s
zhè néng kàn chū lái gè shén me nǐ gè bié jiǎo dà fū wǒ kàn kànVậy mà có thể nhìn ra được gì sao? Tên lang băm như anh! Anh xem xem.

让李爸给你找消炎药吃
HSK 2
0:03s
ràng lǐ bà gěi nǐ zhǎo xiāo yán yào chīKêu bố Lý lấy thuốc tiêu viêm cho em,

除非你把 那两个鸡蛋吃了
HSK 6
0:03s
chú fēi nǐ bǎ nà liǎng gè jī dàn chī leTrừ khi anh ăn hết hai miếng trứng đấy.

你给我从床上下来 我不 你不吃我不走
HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ cóng chuáng shàng xià lái wǒ bù nǐ bù chī wǒ bù zǒuBước xuống giường của anh mau! Không xuống, anh không ăn em không đi.

来 少爷 吃蛋
HSK 1
0:03s
lái shào yé chī dànĐây, thiếu gia. Ăn trứng đi.

说过多少次了 不许再上我和子秋的床 明白吗
HSK 6
0:03s
shuō guò duō shǎo cì le bù xǔ zài shàng wǒ hé zi qiū de chuáng míng bái maNói biết bao nhiêu lần rồi, không được lên giường của anh với Tử Thu nữa, có hiểu không?

怎么那么小气啊 再上我揍死你
HSK 7
0:03s
zěn me nà me xiǎo qì a zài shàng wǒ zòu sǐ nǐSao lại nhỏ mọn như thế? Lên nữa anh đấm chết em!

不上就不上 有什么了不起啊 你床上有金子啊
HSK 6
0:03s
bù shàng jiù bù shàng yǒu shén me liǎo bù qǐ a nǐ chuáng shàng yǒu jīn zi aKhông lên thì không lên, có gì to tát đâu chứ, trên giường anh có vàng chắc!

干嘛拽她啊 她还是个小孩
HSK 7
0:03s
gàn má zhuāi tā a tā hái shì gè xiǎo háiMắng em ấy làm gì, em ấy vẫn còn là trẻ con.

行吧 咱们以后回房间 都上锁行了吧
HSK 3
0:03s
xíng ba zán men yǐ hòu huí fáng jiān dōu shàng suǒ xíng le baĐược rồi, sau này chúng ta về phòng thì khóa cửa lại được chưa?