Cách dùng "您太客气了 请坐" (nín tài kè qì le qǐng zuò) trong hội thoại tiếng Trung
您太客气了 请坐
Chị khiêm tốn quá, mời chị ngồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
27:26
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没什么经验 主要孩子 自己自觉 也是老师教得好 | méi shén me jīng yàn zhǔ yào hái zi zì jǐ zì jué yě shì lǎo shī jiào dé hǎo | Không có kinh nghiệm gì cả, chủ yếu là do con bé biết tự giác học hành, cũng nhờ có thầy cô dạy tốt. |
| 2▶ | 您太客气了 请坐 | nín tài kè qì le qǐng zuò | Chị khiêm tốn quá, mời chị ngồi. |
| 3 | 孩子的成绩啊 在老师眼皮底下用功的 | hái zi de chéng jì a zài lǎo shī yǎn pí dǐ xià yòng gōng de | Thành tích của các em phát huy trước thầy cô |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
jīn tiān xiān zhè me dì le xià cì jì de jiào jǐng chá aHôm nay như thế này thôi, lần sau nhớ gọi cảnh sát đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiào wù chù méi rén bù zhī dào jiào bǎo ān aPhòng giáo viên không có người, không biết đi gọi bảo vệ à?

HSK 5
0:03s
tā néng xiǎng dào yòng guǎng bō zhǎo wǒ yǐ jīng yǒu hěn dà jìn bù leEm ấy biết đến phòng phát thanh gọi anh là đã tiến bộ lắm rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
gē xiǎo gē nǐ men kàn yào chī shén me nǐ dìngAnh, anh nhỏ, hai anh xem, muốn ăn gì? Em chọn đi.

HSK 3
0:03s
bù yòng bù yòng wǒ shuō le wǒ qǐng kè deKhông cần, không cần. Em đã nói là em sẽ mời mà.

HSK 4
0:03s
nǐ tài zhàng yì le nà wǒ jiù bú kè qì lóuCậu thật là nghĩa khí! Vậy mình không khách sáo đâu đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ cháng cháng zhè ge mǒ chá wèi yě hěn hǎo chīCậu thử vị matcha này đi, cũng ngon lắm đấy!

HSK 6
0:03s
wa xiāng cǎo wèi yě bù cuò ó nà wǒ yě cháng yí gèÔi, vị vani cũng ngon lắm! Vậy anh cũng thử xem.








