Cách dùng "千万别说是我闺女就行" (qiān wàn bié shuō shì wǒ guī nǚ jiù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
千万别说是我闺女就行
đừng nói con là con của bố là được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
33:14
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只求你到时候出去 要饭的时候啊 | zhǐ qiú nǐ dào shí hòu chū qù yào fàn de shí hòu a | Chỉ cầu mong sau này lúc con đi ăn xin, |
| 2▶ | 千万别说是我闺女就行 | qiān wàn bié shuō shì wǒ guī nǚ jiù xíng | đừng nói con là con của bố là được. |
| 3 | 你别敲我门 没剩饭 | nǐ bié qiāo wǒ mén méi shèng fàn | Em đừng gõ cửa nhà anh, không có cơm thừa đâu. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 1 of 10)![先下手为强 给他们留下一个 [不好惹]](https://media.mandarinclips.com/clips/f929c9ab_xian-xia-shou-wei-qiang-gei-ta-men-liu-xia-yi-ge-bu-hao-re_175040.jpg)
HSK 7
0:03s
xiān xià shǒu wéi qiáng gěi tā men liú xià yí gè [ bù hǎo rě ]em sẽ ra tay trước, để lại một ấn tượng [Không phải dạng vừa đâu]

HSK 3
0:03s
lǐ bà gāng shuō bù zhǔn dài lǐ jiān jiān rě shì méi tīng jiàn aBố Lý vừa mới dặn không được dẫn theo Lý Tiêm Tiêm đi gây chuyện, em không nghe thấy sao?

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī shēn yī fú nǎ lái de a shǔ jià zǎnỞ đâu mà con có được bộ đồ này vậy? Mua bằng tiền...

HSK 4
0:03s
nǐ shì yào shàng xué qù a hái shì dāng zuò shān diāo qù aCon đi học [Thủ lĩnh thổ phỉ trong "Lâm Hải Tuyết Nguyên".]

HSK 1
0:03s
tā zhēn bù zhī dào zi qiū de mā qù nǎ leCô ấy thật sự không biết mẹ của Tử Thu đi đâu rồi sao?

HSK 4
0:03s
zhè me duō nián jiù yì diǎn xiāo xī yě méi yǒuNhiều năm như vậy, một chút tin tức gì cũng không có sao?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xué xí chéng jì bù tài hǎo bù xiǎng shàng lethành tích học tập không tốt lắm, nên không muốn học nữa,

HSK 4
0:03s
gēn zhe tā sān shū a qù guǎng zhōu dǎ gōng qù lenên đã đi theo chú ba của nó đến Quảng Châu đi làm rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ men xiāng xià hái zi a bù bǐ chéng lǐ hái ziNhững đứa trẻ dưới quê không như những đứa trẻ trong thành phố.

HSK 4
0:03s







