Cách dùng "他回来 我让他给您打回去" (tā huí lái wǒ ràng tā gěi nín dǎ huí qù) trong hội thoại tiếng Trung
他回来 我让他给您打回去
Lát nữa nó về con kêu nó gọi lại cho bà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
35:47
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 突然有点事 他不在 | tū rán yǒu diǎn shì tā bù zài | đột nhiên có chuyện không có ở đây. |
| 2▶ | 他回来 我让他给您打回去 | tā huí lái wǒ ràng tā gěi nín dǎ huí qù | Lát nữa nó về con kêu nó gọi lại cho bà. |
| 3 | 好好好 嗯 挂了挂了 再见 | hǎo hǎo hǎo ń guà le guà le zài jiàn | Vâng vâng vâng. Con cúp máy đây, chào bà. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn chén tíng dōu méi yǒu shén me kě shuō de nà ér zi gēn tāTôi với Trần Đình đã không có gì để nói, vậy con trai với cô ta

HSK 6
0:03s
chī diǎn ma bà zài lǐ miàn fàng le liǎng gè hé bāo dànĂn một ít đi. Bố đã bỏ thêm hai quả trứng vào bên trong.

HSK 7
0:03s
tā mā hǎo dǎi shì lí hūn zhī hòu zǒu de nà wǒ mā neÍt ra mẹ anh ấy ly hôn xong mời rời khỏi. Còn mẹ anh thì sao?

HSK 3
0:03s
duì gè chuí zi wǒ gào sù nǐ a xiǎo xīn nǐ mā nǎ tiān ràng nǐĐúng con khỉ! Em nói anh biết, cẩn thận ngày nào đó mẹ anh

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè néng kàn chū lái gè shén me nǐ gè bié jiǎo dà fū wǒ kàn kànVậy mà có thể nhìn ra được gì sao? Tên lang băm như anh! Anh xem xem.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ cóng chuáng shàng xià lái wǒ bù nǐ bù chī wǒ bù zǒuBước xuống giường của anh mau! Không xuống, anh không ăn em không đi.

HSK 6
0:03s
shuō guò duō shǎo cì le bù xǔ zài shàng wǒ hé zi qiū de chuáng míng bái maNói biết bao nhiêu lần rồi, không được lên giường của anh với Tử Thu nữa, có hiểu không?

HSK 7
0:03s
zěn me nà me xiǎo qì a zài shàng wǒ zòu sǐ nǐSao lại nhỏ mọn như thế? Lên nữa anh đấm chết em!

HSK 6
0:03s
bù shàng jiù bù shàng yǒu shén me liǎo bù qǐ a nǐ chuáng shàng yǒu jīn zi aKhông lên thì không lên, có gì to tát đâu chứ, trên giường anh có vàng chắc!

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
xíng ba zán men yǐ hòu huí fáng jiān dōu shàng suǒ xíng le baĐược rồi, sau này chúng ta về phòng thì khóa cửa lại được chưa?


