Cách dùng "他们都是我哥呀" (tā men dōu shì wǒ gē ya) trong hội thoại tiếng Trung
他们都是我哥呀
Hai người họ đều là anh trai của mình!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
22:20
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那 你们没什么关系呀 怎么没关系呀 | nà nǐ men méi shén me guān xì ya zěn me méi guān xì ya | Vậy mọi người không có quan hệ gì sao? Sao không có quan hệ chứ? |
| 2▶ | 他们都是我哥呀 | tā men dōu shì wǒ gē ya | Hai người họ đều là anh trai của mình! |
| 3 | 哦哦哦 | ó ó ó | À à à. |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 6 of 10)
HSK 6
0:03s
jiù yǒu xué xí chà de bei zì rán guī lǜ mathì đương nhiên sẽ có học sinh kém, định luật tự nhiên mà.

HSK 2
0:03s
nǎ ge shì nǐ mā jiù nà ge zuò zhe de nà geAi là mẹ cậu vậy? Người đang ngồi ở chỗ kia.

HSK 5
0:03s
gēn yīng guó wáng fēi jiē dài píng mín shì deTrông như vương phi Anh quốc đã tiếp đón dân thường vậy.

HSK 3
0:03s
bà zhè shì wǒ hǎo péng yǒu qí míng yuè shū shū hǎoBố! Đây là bạn tốt của con, Tề Minh Nguyệt. Chào chú ạ!

HSK 3
0:03s
lǐ jiān jiān de bà bà ā yí hǎo wǒ shì lǐ jiān jiānBố của Lý Tiêm Tiêm sao? Chào cô ạ, cháu là Lý Tiêm Tiêm.

HSK 4
0:03s
zuò suí biàn zuò bié kè qì zhè wèi shì nǐ mā māNgồi, ngồi đi, đừng ngại. [Đây là mẹ của cháu sao?]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge wáng yǎ jié de jiā zhǎng shì nǎ yī wèiCho hỏi, phụ huynh của em Vương Nhã Tiệp là ai ạ?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men jiā a fēi cháng zhù zhòng duì yú hái zi de jiào yùNhà chúng tôi rất xem trọng việc giáo dục con cái.

HSK 2
0:03s
ràng tā men zhī dào zì jǐ yào gàn shén meĐể bọn trẻ biết được bản thân phải làm những gì.








