Cách dùng "她能给你大闹天宫" (tā néng gěi nǐ dà nào tiān gōng) trong hội thoại tiếng Trung
她能给你大闹天宫
nó cũng đại náo thiên cung luôn đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
15:11
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 跟个野猴子似的 你给她个棍儿啊 | gēn gè yě hóu zi shì de nǐ gěi tā gè gùn ér a | y như chú khỉ con vậy. Cậu đưa cây gậy cho nó |
| 2▶ | 她能给你大闹天宫 | tā néng gěi nǐ dà nào tiān gōng | nó cũng đại náo thiên cung luôn đấy. |
| 3 | 借过一下 | jiè guò yī xià | Tránh đường một chút! |
More Clips From Episode
Total 197 clips (Page 6 of 10)
HSK 6
0:03s
jiù yǒu xué xí chà de bei zì rán guī lǜ mathì đương nhiên sẽ có học sinh kém, định luật tự nhiên mà.

HSK 2
0:03s
nǎ ge shì nǐ mā jiù nà ge zuò zhe de nà geAi là mẹ cậu vậy? Người đang ngồi ở chỗ kia.

HSK 5
0:03s
gēn yīng guó wáng fēi jiē dài píng mín shì deTrông như vương phi Anh quốc đã tiếp đón dân thường vậy.

HSK 3
0:03s
bà zhè shì wǒ hǎo péng yǒu qí míng yuè shū shū hǎoBố! Đây là bạn tốt của con, Tề Minh Nguyệt. Chào chú ạ!

HSK 3
0:03s
lǐ jiān jiān de bà bà ā yí hǎo wǒ shì lǐ jiān jiānBố của Lý Tiêm Tiêm sao? Chào cô ạ, cháu là Lý Tiêm Tiêm.

HSK 4
0:03s
zuò suí biàn zuò bié kè qì zhè wèi shì nǐ mā māNgồi, ngồi đi, đừng ngại. [Đây là mẹ của cháu sao?]

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè ge wáng yǎ jié de jiā zhǎng shì nǎ yī wèiCho hỏi, phụ huynh của em Vương Nhã Tiệp là ai ạ?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men jiā a fēi cháng zhù zhòng duì yú hái zi de jiào yùNhà chúng tôi rất xem trọng việc giáo dục con cái.

HSK 2
0:03s
ràng tā men zhī dào zì jǐ yào gàn shén meĐể bọn trẻ biết được bản thân phải làm những gì.








