Cách dùng "咱 咱不说这个了" (zán zán bù shuō zhè ge le) trong hội thoại tiếng Trung

zán zánshuōzhègele

Chúng... chúng ta không nói vấn đề này nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
14:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给你介绍个女朋友 你至于现在 这样吗 你说gěi nǐ jiè shào gè nǚ péng yǒu nǐ zhì yú xiàn zài zhè yàng ma nǐ shuōgiới thiệu cô bạn gái cho cậu thì bây giờ đâu cần phải đến mức này.
2咱 咱不说这个了zán zán bù shuō zhè ge leChúng... chúng ta không nói vấn đề này nữa.
3那这么着吧nà zhè me zhe baVậy như thế này đi.

More Clips From Episode

Total 197 clips (Page 6 of 10)
就有学习差的呗 自然规律嘛
HSK 6
0:03s
jiù yǒu xué xí chà de bei zì rán guī lǜ mathì đương nhiên sẽ có học sinh kém, định luật tự nhiên mà.

你爸在家真的不骂你吗
HSK 5
0:03s
nǐ bà zài jiā zhēn de bù mà nǐ maở nhà bố cậu không mắng cậu thật sao?

我妈就对我特别严格
HSK 4
0:03s
wǒ mā jiù duì wǒ tè bié yán géMẹ của mình rất nghiêm khắc với mình,

哪个是你妈 就那个坐着的那个
HSK 2
0:03s
nǎ ge shì nǐ mā jiù nà ge zuò zhe de nà geAi là mẹ cậu vậy? Người đang ngồi ở chỗ kia.

跟英国王妃 接待平民似的
HSK 5
0:03s
gēn yīng guó wáng fēi jiē dài píng mín shì deTrông như vương phi Anh quốc đã tiếp đón dân thường vậy.

爸 这是我好朋友 齐明月 叔叔好
HSK 3
0:03s
bà zhè shì wǒ hǎo péng yǒu qí míng yuè shū shū hǎoBố! Đây là bạn tốt của con, Tề Minh Nguyệt. Chào chú ạ!

小尖在家老提你
HSK 4
0:03s
xiǎo jiān zài jiā lǎo tí nǐTiểu Tiêm ở nhà luôn nhắc đến cháu.

跟我差不多 谢谢叔叔
HSK 3
0:03s
gēn wǒ chà bu duō xiè xiè shū shūCũng giống con thôi! Cám ơn chú ạ!

李尖尖的爸爸 阿姨好 我是李尖尖
HSK 3
0:03s
lǐ jiān jiān de bà bà ā yí hǎo wǒ shì lǐ jiān jiānBố của Lý Tiêm Tiêm sao? Chào cô ạ, cháu là Lý Tiêm Tiêm.

坐 随便坐 别客气 这位是你妈妈
HSK 4
0:03s
zuò suí biàn zuò bié kè qì zhè wèi shì nǐ mā māNgồi, ngồi đi, đừng ngại. [Đây là mẹ của cháu sao?]

您好 您好 姐
HSK 1
0:03s
nín hǎo nín hǎo jiě[- Chào chị! - Chào chị!]

大家呢 先都认识一下
HSK 3
0:03s
dà jiā ne xiān dōu rèn shí yī xiàTrước tiên mọi người hãy cùng làm quen với nhau.

这个 王雅婕的家长 是哪一位
HSK 4
0:03s
zhè ge wáng yǎ jié de jiā zhǎng shì nǎ yī wèiCho hỏi, phụ huynh của em Vương Nhã Tiệp là ai ạ?

您太客气了 请坐
HSK 4
0:03s
nín tài kè qì le qǐng zuòChị khiêm tốn quá, mời chị ngồi.

老师看不见的地方用功
HSK 6
0:03s
lǎo shī kàn bú jiàn de dì fāng yòng gōngdưới tình trạng mà thầy cô không nhìn thấy.

我们家啊 非常注重 对于孩子的教育
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā a fēi cháng zhù zhòng duì yú hái zi de jiào yùNhà chúng tôi rất xem trọng việc giáo dục con cái.

让他们知道自己 要干什么
HSK 2
0:03s
ràng tā men zhī dào zì jǐ yào gàn shén meĐể bọn trẻ biết được bản thân phải làm những gì.

人家说得多好啊
HSK 6
0:03s
rén jiā shuō dé duō hǎo aNgười ta nói hay biết bao!

自愿的你就让他洗啊
HSK 6
0:03s
zì yuàn de nǐ jiù ràng tā xǐ aNó tự nguyện thì con bắt nó giặt luôn à?

那我大概就说这些吧
HSK 3
0:03s
nà wǒ dà gài jiù shuō zhè xiē baTôi chỉ nói đại khái những điều như thế.