Cách dùng "事后才告诉我她走了" (shì hòu cái gào sù wǒ tā zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
事后才告诉我她走了
Sau đó mới báo cho tôi biết là cô ấy đã đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:20
zhōu周
mèi媚
dǎo倒
shì是
zǒu走
le了
“Nhưng Châu Mị thì đi rồi.”
LINE 0240:22
PLAYING SCENEshì事
hòu后
cái才
gào告
sù诉
wǒ我
tā她
zǒu走
le了
“Sau đó mới báo cho tôi biết là cô ấy đã đi.”
LINE 0340:25
tā她
shuō说
shì是
bào报
fù复
wǒ我
bù不
gào告
sù诉
tā她
wǒ我
méi没
zǒu走
“Cô ấy nói là để trả thù tôi vì không báo trước là tôi ở lại.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
zán men xiàn zài de jìn dù shì yán zhòng chāo qián aTiến độ của chúng ta bây giờ Đang vượt trước quá nhiều rồi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shuō shì bào fù wǒ bù gào sù tā wǒ méi zǒuCô ấy nói là để trả thù tôi vì không báo trước là tôi ở lại.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhuǎn zhàn chái mǐ yóu yán shēng ér yù nǚ de zhàn chǎngHọ chuyển sang chiến trường cơm áo gạo muối và nuôi con khôn lớn.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wáng zǐ gōng zhǔ de jù běn bù zài wǒ men de shǒu lǐKịch bản hoàng tử công chúa không nằm trong tay ta

HSK 7
0:03s
gèng xiě bù chū cóng cǐ guò shàng le xìng fú de shēng huó nà yàng de jié júCàng không thể viết ra được cái kết "từ đó sống hạnh phúc mãi mãi" một kết cục như thế

HSK 5
0:03s