Cách dùng "我和朋友们各有归途" (wǒ hé péng yǒu men gè yǒu guī tú) trong hội thoại tiếng Trung
我和朋友们各有归途
Tôi và các bạn mỗi người một con đường
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:49
ān安
shēn身
lì立
mìng命
zhī之
dì地
“một chỗ đứng vững chắc trong đời”
LINE 0241:58
PLAYING SCENEwǒ我
hé和
péng朋
yǒu友
men们
gè各
yǒu有
guī归
tú途
“Tôi và các bạn mỗi người một con đường”
LINE 0342:02
yú于
jiā家
tíng庭
“Trong gia đình”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
zán men xiàn zài de jìn dù shì yán zhòng chāo qián aTiến độ của chúng ta bây giờ Đang vượt trước quá nhiều rồi

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shuō shì bào fù wǒ bù gào sù tā wǒ méi zǒuCô ấy nói là để trả thù tôi vì không báo trước là tôi ở lại.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhuǎn zhàn chái mǐ yóu yán shēng ér yù nǚ de zhàn chǎngHọ chuyển sang chiến trường cơm áo gạo muối và nuôi con khôn lớn.

HSK 6
0:03s
wáng zǐ gōng zhǔ de jù běn bù zài wǒ men de shǒu lǐKịch bản hoàng tử công chúa không nằm trong tay ta

HSK 7
0:03s
gèng xiě bù chū cóng cǐ guò shàng le xìng fú de shēng huó nà yàng de jié júCàng không thể viết ra được cái kết "từ đó sống hạnh phúc mãi mãi" một kết cục như thế

HSK 5
0:03s