Cách dùng "先给大家看一样东西" (xiān gěi dà jiā kàn yī yàng dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
先给大家看一样东西
Trước tiên cho mọi người xem một thứ
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:17
wǒ bù dé bù zài zhí bō jiān lǐ xiàng dà jiā zhèng míng yī xià zhè jiàn shì
我不得不在直播间里 向大家证明一下这件事
“Tôi buộc phải ngay trên livestream này chứng minh rõ sự việc với mọi người”
LINE 0202:22
PLAYING SCENExiān先
gěi给
dà大
jiā家
kàn看
yī一
yàng样
dōng东
xī西
“Trước tiên cho mọi người xem một thứ”
LINE 0302:25
zhè这
ge个
shì是
shǎn闪
líng灵
qí骑
shì士
a啊
“Đây là thứ Shanling Qishi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shuō shì bào fù wǒ bù gào sù tā wǒ méi zǒuCô ấy nói là để trả thù tôi vì không báo trước là tôi ở lại.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhuǎn zhàn chái mǐ yóu yán shēng ér yù nǚ de zhàn chǎngHọ chuyển sang chiến trường cơm áo gạo muối và nuôi con khôn lớn.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wáng zǐ gōng zhǔ de jù běn bù zài wǒ men de shǒu lǐKịch bản hoàng tử công chúa không nằm trong tay ta

HSK 7
0:03s
gèng xiě bù chū cóng cǐ guò shàng le xìng fú de shēng huó nà yàng de jié júCàng không thể viết ra được cái kết "từ đó sống hạnh phúc mãi mãi" một kết cục như thế

HSK 5
0:03s