Cách dùng "激情澎湃 荡气回肠" (jī qíng pēng pài dàng qì huí cháng) trong hội thoại tiếng Trung

qíngpēngpài dànghuícháng

hào hứng dạt dào, xúc động lòng người.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
29:25
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1抑扬顿挫yì yáng dùn cuòLên bổng xuống trầm,
2激情澎湃 荡气回肠jī qíng pēng pài dàng qì huí chánghào hứng dạt dào, xúc động lòng người.
3看得我热血沸腾kàn dé wǒ rè xuè fèi téngXem mà máu tôi sôi lên,

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 11 of 11)
这个乐队伴奏得好 面来嘞
HSK 7
0:03s
zhè ge yuè duì bàn zòu dé hǎo miàn lái leiBan nhạc đệm cũng rất hay. Mì tới đây.

好吃多吃嘛 来 来 来 给你盛点干的 来
HSK 6
0:03s
hǎo chī duō chī ma lái lái lái gěi nǐ shèng diǎn gàn de láiNgon thì ăn nhiều vào. Nào nào, xới cho cậu ít cái. Nào.

这司鼓打得有气势啊
HSK 7
0:03s
zhè sī gǔ dǎ dé yǒu qì shì aTay trống này đánh hào hùng thật.

这小白鞋这男人 咋会在你这儿呢
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo bái xié zhè nán rén zǎ huì zài nǐ zhè ér neChồng của Tiểu Bạch Hài ấy... sao lại đang ở chỗ cậu được?

主任 胡三元已经承认了
HSK 5
0:03s
zhǔ rèn hú sān yuán yǐ jīng chéng rèn leChủ nhiệm, Hu Sanyuan đã nhận rồi.