Cách dùng "都可以参加抽奖" (dōu kě yǐ cān jiā chōu jiǎng) trong hội thoại tiếng Trung

dōucānjiāchōujiǎng

đều được tham gia rút thăm trúng thưởng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
39:07
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1今天呢 不管在哪一个档口 消费超过一百元jīn tiān ne bù guǎn zài nǎ yí gè dàng kǒu xiāo fèi chāo guò yì bǎi yuánHôm nay, bất kể mua sắm ở quầy hàng nào, chỉ cần hóa đơn trên 100 tệ
2都可以参加抽奖dōu kě yǐ cān jiā chōu jiǎngđều được tham gia rút thăm trúng thưởng.
3hǎoHay quá.

More Clips From Episode

Total 281 clips (Page 6 of 15)
毕竟 这么大的项目都给了 肯定是要护到底的
HSK 7
0:03s
bì jìng zhè me dà de xiàng mù dōu gěi le kěn dìng shì yào hù dào dǐ deDù sao thì đã giao cho dự án lớn như vậy rồi thì chắc chắn phải bảo vệ tới cùng chứ.

我可能是打乱了杜老板 想博美人一笑的计划
HSK 5
0:03s
wǒ kě néng shì dǎ luàn le dù lǎo bǎn xiǎng bó měi rén yī xiào de jì huàcó lẽ tôi đã gây rối kế hoạch muốn có nụ cười của người đẹp của ông chủ Đỗ.

这个聂卫国 还挺会卖惨的
HSK 3
0:03s
zhè ge niè wèi guó hái tǐng huì mài cǎn deNhiếp Vệ Quốc biết cách tỏ ra đáng thương thật.

一个既得利益者 靠着美色上位
HSK 5
0:03s
yí gè jì dé lì yì zhě kào zhe měi sè shàng wèiMột người đạt được lợi ích, thăng tiến nhờ sắc đẹp,

这个官司这么快开庭 说明对方 已经谋划了很久了
HSK 7
0:03s
zhè ge guān sī zhè me kuài kāi tíng shuō míng duì fāng yǐ jīng móu huà le hěn jiǔ levụ kiện này ra tòa nhanh như vậy chứng tỏ đối phương đã lên kế hoạch lâu lắm rồi.

我估计是从电子城 开工那天就开始了
HSK 7
0:03s
wǒ gū jì shì cóng diàn zi chéng kāi gōng nà tiān jiù kāi shǐ leEm đoán là bắt đầu từ hôm trung tâm điện máy khởi công.

事件另一当事人夏晓兰 始终拒绝接受采访
HSK 7
0:03s
shì jiàn lìng yī dāng shì rén xià xiǎo lán shǐ zhōng jù jué jiē shòu cǎi fǎngmột đương sự khác của sự việc là Hạ Hiểu Lan từ đầu đến cuối đều từ chối nhận phỏng vấn,

也未对外发布任何声明
HSK 7
0:03s
yě wèi duì wài fā bù rèn hé shēng míngcũng không lên tiếng thanh minh gì với bên ngoài.

出去吧 让事件的进展更加扑朔迷离
HSK 6
0:03s
chū qù ba ràng shì jiàn de jìn zhǎn gèng jiā pū shuò mí líRa ngoài đi. Khiến sự tiến triển của vụ việc ngày càng khó nắm bắt hơn.

看他的样子 估计已经 意识到自己的错误了
HSK 4
0:03s
kàn tā de yàng zi gū jì yǐ jīng yì shí dào zì jǐ de cuò wù leNhìn dáng vẻ cậu ấy thì chắc là đã nhận thức được cái sai của bản thân.

那你还是选择 继续相信他
HSK 4
0:03s
nà nǐ hái shì xuǎn zé jì xù xiāng xìn tāVậy em vẫn lựa chọn tiếp tục tin tưởng cậu ấy à?

但抄袭事件 为电子城的前景 蒙上了一层阴影
HSK 7
0:03s
dàn chāo xí shì jiàn wèi diàn zi chéng de qián jǐng méng shàng le yī céng yīn yǐngNhưng sự việc đạo nhái đã phủ một lớp bóng đen lên triển vọng của trung tâm điện máy.

电子城方面 暂时没有透露是否会 延期开业
HSK 6
0:03s
diàn zi chéng fāng miàn zàn shí méi yǒu tòu lù shì fǒu huì yán qī kāi yèBên phía trung tâm điện máy tạm thời chưa tiết lộ có hoãn khai trương không.

杜总 听说你和夏晓兰之间 不仅仅是老板
HSK 5
0:03s
dù zǒng tīng shuō nǐ hé xià xiǎo lán zhī jiān bù jǐn jǐn shì lǎo bǎn[Tòa án Nhân dân Thành phố Thịnh Thành] Sếp Đỗ, Nghe nói anh với Hạ Hiểu Lan không chỉ có quan hệ

和雇主的关系 电子城的事 就是因为您要追她
HSK 7
0:03s
hé gù zhǔ de guān xì diàn zi chéng de shì jiù shì yīn wèi nín yào zhuī tālà chủ và người làm thuê. Chuyện trung tâm điện máy là món quà để anh theo đuổi cô ấy,

和关系呢 一派胡言
HSK 3
0:03s
hé guān xì ne yí pài hú yáncủa anh không? Ăn nói vớ vẩn.

全亚洲最大的电子商城 你说我拿去泡妞
HSK 4
0:03s
quán yà zhōu zuì dà de diàn zi shāng chéng nǐ shuō wǒ ná qù pào niūTrung tâm điện máy lớn nhất toàn châu Á, anh bảo tôi lấy nó đi để tán gái ư?

我是有钱但我不傻啊
HSK 5
0:03s
wǒ shì yǒu qián dàn wǒ bù shǎ aTôi có tiền nhưng tôi không ngu.

你不会是拿了别人的钱 瞎写的吧 不敢不敢
HSK 3
0:03s
nǐ bú huì shì ná le bié rén de qián xiā xiě de ba bù gǎn bù gǎnAnh nhận tiền của người ta rồi viết bừa đấy ư? Không dám, không dám.

那杜总 到底是什么关系 你可以跟我们说一下吗
HSK 4
0:03s
nà dù zǒng dào dǐ shì shén me guān xì nǐ kě yǐ gēn wǒ men shuō yī xià maVậy sếp Đỗ, rốt cuộc là mối quan hệ gì? Anh có thể nói với chúng tôi không?