Cách dùng "开门迎客" (kāi mén yíng kè) trong hội thoại tiếng Trung

kāiményíng

Mở cửa đón khách.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
41:56
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1琤荣电子城盛大开业chēng róng diàn zi chéng shèng dà kāi yètrung tâm điện máy Tranh Vinh chính thức khai trương.
2开门迎客kāi mén yíng kèMở cửa đón khách.

More Clips From Episode

Total 281 clips (Page 10 of 15)
怎么把他搞来了 宁教授
HSK 5
0:03s
zěn me bǎ tā gǎo lái le níng jiào shòuSao mời được ông ta đến vậy? Giáo sư Ninh.

您是我国 建筑行业的泰斗级人物
HSK 5
0:03s
nín shì wǒ guó jiàn zhù háng yè de tài dǒu jí rén wùÔng là cây đại thụ trong ngành kiến trúc của Trung Quốc.

人人都知道 北宁南茅的称号
HSK 6
0:03s
rén rén dōu zhī dào běi níng nán máo de chēng hàoAi ai cũng biết danh xưng Bắc Ninh, Nam Mao,

甚至在世界建筑行业 也享有非常高的声誉
HSK 7
0:03s
shèn zhì zài shì jiè jiàn zhù háng yè yě xiǎng yǒu fēi cháng gāo de shēng yùthậm chí cũng có tiếng tăm rất lớn trong ngành kiến trúc thế giới.

现在我的当事人 想请您评判两份作品集
HSK 7
0:03s
xiàn zài wǒ dí dàng shì rén xiǎng qǐng nín píng pàn liǎng fèn zuò pǐn jíBây giờ, đương sự của tôi muốn mời ông đánh giá hai bộ tác phẩm.

你说这个聂卫国呀 虽然是个臭虫
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè ge niè wèi guó ya suī rán shì gè chòu chóngÔng nói xem, mặc dù Nhiếp Vệ Quốc là một kẻ đáng khinh,

但也坐到了 设计院副院长的位置了
HSK 5
0:03s
dàn yě zuò dào le shè jì yuàn fù yuàn zhǎng de wèi zhì lenhưng cũng vẫn lên được chức phó viện trưởng Viện Thiết kế.

我呢 是启航的顾问 自然得回避
HSK 7
0:03s
wǒ ne shì qǐ háng de gù wèn zì rán dé huí bìTôi là cố vấn của Khởi Hàng, đương nhiên phải tránh tị hiềm.

我觍着老脸请您出山
HSK 2
0:03s
wǒ tiǎn zhe lǎo liǎn qǐng nín chū shāntôi vác cái mặt già này đến mời ông tái xuất.

我在京城也听说了 这个官司
HSK 7
0:03s
wǒ zài jīng chéng yě tīng shuō le zhè ge guān sīTôi cũng nghe nói đến vụ kiện cáo này ở thủ đô.

如果能够帮助法官 做出正确的判断
HSK 6
0:03s
rú guǒ néng gòu bāng zhù fǎ guān zuò chū zhèng què de pàn duànNếu giúp được quan tòa đưa ra phán đoán chính xác

您还是这老样子
HSK 4
0:03s
nín hái shì zhè lǎo yàng ziÔng vẫn như xưa,

我还能坑我自己吗
HSK 7
0:03s
wǒ hái néng kēng wǒ zì jǐ malừa được cả bản thân tôi sao?

你不也还是老样子吗
HSK 4
0:03s
nǐ bù yě hái shì lǎo yàng zi maÔng cũng vẫn như xưa còn gì.

你从来也没有 主动找过我吧
HSK 5
0:03s
nǐ cóng lái yě méi yǒu zhǔ dòng zhǎo guò wǒ baông chưa bao giờ chủ động tìm tôi cả, đúng không?

如果夏晓兰 不是你的徒弟
HSK 6
0:03s
rú guǒ xià xiǎo lán bú shì nǐ de tú dìnếu Hạ Hiểu Lan không phải học trò của ông,

你会这么上心 前后奔走吗
HSK 4
0:03s
nǐ huì zhè me shàng xīn qián hòu bēn zǒu maông sẽ để tâm tới vậy, sẽ đôn đáo lo liệu sao?

我不否认 夏晓兰是我的徒弟
HSK 6
0:03s
wǒ bù fǒu rèn xià xiǎo lán shì wǒ de tú dìTôi không phủ nhận Hạ Hiểu Lan là học trò của tôi.

但我绝没有护短的意思
HSK 7
0:03s
dàn wǒ jué méi yǒu hù duǎn de yì siNhưng tôi tuyệt đối không có ý bảo vệ người phe mình.

这个项目 是我一路看下来的
HSK 5
0:03s
zhè ge xiàng mù shì wǒ yī lù kàn xià lái deDự án này được tôi giám sát suốt quá trình.