Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "文凭买的 啥也不做" (wén píng mǎi de shá yě bù zuò) trong hội thoại tiếng Trung

文凭买的 啥也不做

wén píng mǎi de shá yě bù zuò

Mua bằng hả? Không làm gì cả vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
10:52
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1周诚不是什么 法律高材生吗zhōu chéng bú shì shén me fǎ lǜ gāo cái shēng maChâu Thành không phải là sinh viên Luật xuất sắc à?
2文凭买的 啥也不做wén píng mǎi de shá yě bù zuòMua bằng hả? Không làm gì cả vậy?
3我们还没有开庭 舆论就输了wǒ men hái méi yǒu kāi tíng yú lùn jiù shū leChúng ta còn chưa ra tòa thì đã thua về mặt dư luận rồi.

More Clips From Episode

Total 281 clips (Page 3 of 15)
所以你就更不能 行差踏错
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù gèng bù néng xíng chà tà cuòVì vậy, cháu càng không thể phạm sai lầm.
汤叔叔 您放心 启航的每一个手续
HSK 5
0:03s
tāng shū shū nín fàng xīn qǐ háng de měi yí gè shǒu xùChú Thang, chú yên tâm. Mọi thủ tục của Khởi Hàng
都是符合规定来办的
HSK 4
0:03s
dōu shì fú hé guī dìng lái bàn deđều làm đúng quy định.
我相信你是合规合矩的
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ shì hé guī hé jǔ deChú tin cháu làm đúng theo quy định.
但是现在呢 所有的事情 一块儿涌过来
HSK 7
0:03s
dàn shì xiàn zài ne suǒ yǒu de shì qíng yī kuài ér yǒng guò láiNhưng bây giờ tất cả mọi việc đều kéo đến cùng lúc.
银行那边的事情 我已经帮你问过了
HSK 3
0:03s
yín háng nà biān de shì qíng wǒ yǐ jīng bāng nǐ wèn guò leChuyện phía ngân hàng chú đã hỏi giúp cháu rồi.
提前还款呢 银行不会马上出决议的
HSK 7
0:03s
tí qián hái kuǎn ne yín háng bú huì mǎ shàng chū jué yì deViệc trả nợ trước thời hạn thì ngân hàng sẽ không duyệt ngay được.
所以 还是有一些时间的
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ hái shì yǒu yī xiē shí jiān deVì thế, vẫn còn chút thời gian.
现在最重要的 就是抄袭的这个官司
HSK 7
0:03s
xiàn zài zuì zhòng yào de jiù shì chāo xí de zhè ge guān sīGiờ quan trọng nhất là vụ kiện đạo nhái này.
如果说抄袭的这个事情 可以解决
HSK 7
0:03s
rú guǒ shuō chāo xí de zhè ge shì qíng kě yǐ jiě juéNếu chuyện đạo nhái có thể được giải quyết,
那么贷款 就可以迎刃而解
HSK 6
0:03s
nà me dài kuǎn jiù kě yǐ yíng rèn ér jiěvậy chuyện trả nợ sẽ có thể được xử lý dễ dàng.
不过 以你的能力 是不是已经有想法了
HSK 5
0:03s
bù guò yǐ nǐ de néng lì shì bú shì yǐ jīng yǒu xiǎng fǎ leNhưng với khả năng của cháu, có phải đã nghĩ ra cách rồi?
如果你们有任何需要 可以随时来找我
HSK 5
0:03s
rú guǒ nǐ men yǒu rèn hé xū yào kě yǐ suí shí lái zhǎo wǒNếu mọi người cần gì, có thể tìm chú bất cứ lúc nào.
家人的身份 给你们出出主意
HSK 5
0:03s
jiā rén de shēn fèn gěi nǐ men chū chū zhǔ yìlấy danh nghĩa là người nhà để cho mọi người vài ý tưởng.
你看这两张图 笔触明显不一样 我去比对一下 好
HSK 5
0:03s
nǐ kàn zhè liǎng zhāng tú bǐ chù míng xiǎn bù yí yàng wǒ qù bǐ duì yī xià hǎoCậu nhìn nét vẽ của hai bức tranh này, rõ ràng khác nhau. Tôi đi đối chiếu một chút. Được.
这两张明显就是一个人 下笔的习惯 你看这个地方
HSK 5
0:03s
zhè liǎng zhāng míng xiǎn jiù shì yí gè rén xià bǐ de xí guàn nǐ kàn zhè ge dì fāngHai bức này rõ ràng là thói quen vẽ của cùng một người. Nhìn chỗ này đi.
这个明显更好一些 他这个力道 行 天都快黑了
HSK 5
0:03s
zhè ge míng xiǎn gèng hǎo yī xiē tā zhè ge lì dào xíng tiān dōu kuài hēi leCái này rõ ràng đẹp hơn. Lực tay của anh ta... Được. Trời sắp tối rồi.
辛苦你们了 请你们吃顿好的
HSK 4
0:03s
xīn kǔ nǐ men le qǐng nǐ men chī dùn hǎo deVất vả cho mọi người rồi. Mời mọi người một bữa nhé.
只要三哥能帮上忙的 你尽管说
HSK 4
0:03s
zhǐ yào sān gē néng bāng shàng máng de nǐ jǐn guǎn shuōChỉ cần anh ba giúp được việc gì thì cứ nói.
给我的同事们 做一桌好吃的
HSK 3
0:03s
gěi wǒ de tóng shì men zuò yī zhuō hǎo chī deNấu cho các đồng nghiệp của tôi một bữa thật ngon nhé.