Cách dùng "也未对外发布任何声明" (yě wèi duì wài fā bù rèn hé shēng míng) trong hội thoại tiếng Trung
也未对外发布任何声明
cũng không lên tiếng thanh minh gì với bên ngoài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
15:42
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 事件另一当事人夏晓兰 始终拒绝接受采访 | shì jiàn lìng yī dāng shì rén xià xiǎo lán shǐ zhōng jù jué jiē shòu cǎi fǎng | một đương sự khác của sự việc là Hạ Hiểu Lan từ đầu đến cuối đều từ chối nhận phỏng vấn, |
| 2▶ | 也未对外发布任何声明 | yě wèi duì wài fā bù rèn hé shēng míng | cũng không lên tiếng thanh minh gì với bên ngoài. |
| 3 | 出去吧 让事件的进展更加扑朔迷离 | chū qù ba ràng shì jiàn de jìn zhǎn gèng jiā pū shuò mí lí | Ra ngoài đi. Khiến sự tiến triển của vụ việc ngày càng khó nắm bắt hơn. |
More Clips From Episode
Total 281 clips (Page 12 of 15)
HSK 7
0:03s
nǐ xiū xiǎng hùn xià qù nǐ zhī dào ma xià xiǎo lánsống yên ổn trong ngành này. Biết chưa hả? Hạ Hiểu Lan.

HSK 5
0:03s
wèi shén me duō le hěn duō wú guān de dòng zuòSao lại xuất hiện thêm nhiều hành động không liên quan hả?

HSK 5
0:03s
zhè xiē dòng zuò zhēn duì de shì dù zhào huī hái shì bié de shén me rénNhững chiêu trò này là nhắm vào Đỗ Triệu Huy, hay là ai khác?

HSK 6
0:03s
wǒ shuō wǒ dōu gào sù nǐ nǐ xiān bǎ qiāng fàng xià hǎo bù hǎoTôi nói, tôi sẽ kể hết cho anh. Anh bỏ súng xuống trước, được không?

HSK 7
0:03s
wǒ shuō yào gēn èr shǎo lián shǒu duì fù dù zhào huī ná xià jì chéng rén de bǐ sàiTôi nói muốn bắt tay với anh để đối phó Đỗ Triệu Huy, giành lấy vị trí người thừa kế

HSK 4
0:03s
bù dé bù tīng dù zhào huī ān pái de shǐ zuò yǒng zhěbuộc tôi phải nghe theo sự sắp đặt của Đỗ Triệu Huy

HSK 3
0:03s
èr shǎo nǐ yǒu méi yǒu shí jiān tīng wǒ jiǎng yí gè gù shìCậu hai, anh có thời gian nghe tôi kể một câu chuyện không?

HSK 6
0:03s
jiù shì xià xiǎo lán bǎ wǒ hài chéng zhè yàng de[Mẫn Vi (Vivi) sau khi phẫu thuật] [Hạ Tử Ngọc trước khi phẫu thuật] Chính Hạ Hiểu Lan đã hại tôi ra nông nỗi này.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
qí tā dǒng shì ne mǎ shàng jiù dào zán men zhè biān qǐngCác cổ đông khác sắp đến rồi, mời cô đi lối này.

HSK 7
0:03s
zhè guān sī yī dǎ yíng le nǐ men wěi kuǎn mǎ shàng jiù gěi wǒ men dǎ guò láiVừa thắng vụ kiện này là mấy người đã chuyển luôn khoản thanh toán còn lại cho bọn tôi rồi.

HSK 5
0:03s
diàn zi chéng míng tiān jiù kāi yè le zhǔn bèi hǎo le ma zhǔn bèi hǎo leNgày mai khai trương trung tâm điện máy rồi, chuẩn bị xong chưa? Chuẩn bị xong rồi.

HSK 7
0:03s
děng nǐ yàn shōu wán le wǒ jiē nǐ huí qù diàn zi chéngĐợi cô nghiệm thu xong tôi sẽ đón cô về trung tâm điện máy.




