Cách dùng "可是他的手是用来做琴的" (kě shì tā de shǒu shì yòng lái zuò qín de) trong hội thoại tiếng Trung
可是他的手是用来做琴的
Nhưng đôi tay đó là để làm đàn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:49
diāo雕
gōng工
shì是
bù不
cuò错
“có tay nghề chạm khắc rất khá.”
LINE 0208:52
PLAYING SCENEkě可
shì是
tā他
de的
shǒu手
shì是
yòng用
lái来
zuò做
qín琴
de的
“Nhưng đôi tay đó là để làm đàn.”
LINE 0308:55
nǐ你
shě舍
de得
ràng让
tā他
nà那
shuāng双
zuò做
qín琴
de的
shǒu手
“Em nỡ để đôi tay làm đàn đó”
Show Information