Cách dùng "你不还是选择了回到这儿" (nǐ bù hái shì xuǎn zé le huí dào zhè ér) trong hội thoại tiếng Trung
你不还是选择了回到这儿
chẳng phải cậu vẫn chọn quay về đây sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:10
yǒu有
nà那
me么
duō多
hǎo好
de的
jī机
huì会
“có biết bao cơ hội tốt,”
LINE 0221:12
PLAYING SCENEnǐ你
bù不
hái还
shì是
xuǎn选
zé择
le了
huí回
dào到
zhè这
ér儿
“chẳng phải cậu vẫn chọn quay về đây sao?”
LINE 0321:15
nà那
tiān天
wǒ我
kàn看
dào到
nǐ你
gěi给
xiǎo小
yáng羊
zhì治
bìng病
de的
shí时
hòu候
“Hôm đó khi thấy cậu chữa bệnh cho con cừu nhỏ,”
Show Information