Cách dùng "我从来没听说过落跑新郎" (wǒ cóng lái méi tīng shuō guò luò pǎo xīn láng) trong hội thoại tiếng Trung
我从来没听说过落跑新郎
chứ chưa bao giờ nghe chú rể bỏ trốn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:56
wǒ我
zhǐ只
tīng听
shuō说
guò过
luò落
pǎo跑
xīn新
niáng娘
“Chị chỉ từng nghe nói đến cô dâu bỏ trốn”
LINE 0229:58
PLAYING SCENEwǒ我
cóng从
lái来
méi没
tīng听
shuō说
guò过
luò落
pǎo跑
xīn新
láng郎
“chứ chưa bao giờ nghe chú rể bỏ trốn.”
LINE 0330:01
què确
shí实
méi没
jǐ几
gè个
nǚ女
rén人
néng能
yǒu有
zhè这
zhǒng种
jīng经
lì历
“Đúng là chẳng có mấy người phụ nữ gặp phải chuyện như vậy.”
Show Information