Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "寒冰冻伤 却很难恢复" (hán bīng dòng shāng què hěn nán huī fù) trong hội thoại tiếng Trung

寒冰冻伤 却很难恢复

hán bīng dòng shāng què hěn nán huī fù

nhưng vết bỏng lạnh thì rất khó bình phục.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:46
TMDB ID
278275
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1普通崴脚之伤 几日便好pǔ tōng wǎi jiǎo zhī shāng jǐ rì biàn hǎoTrẹo chân thông thường thì vài ngày là khỏi,
2寒冰冻伤 却很难恢复hán bīng dòng shāng què hěn nán huī fùnhưng vết bỏng lạnh thì rất khó bình phục.
3方才我随你去茅厕 发现你依旧行动不便fāng cái wǒ suí nǐ qù máo cè fā xiàn nǐ yī jiù xíng dòng bù biànVừa nãy ta theo ngươi tới nhà xí, thấy ngươi vẫn đi lại khó khăn.

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 1 of 4)
你竟然拿这种脏东西骗我
HSK 5
0:03s
nǐ jìng rán ná zhè zhǒng zàng dōng xī piàn wǒNàng dám dùng thứ tà đạo này để lừa ta.
不死不休
HSK 4
0:03s
bù sǐ bù xiūđến chết mới ngừng hành hạ.
是“望穿秋水”的“望”
HSK 6
0:03s
shì “ wàng chuān qiū shuǐ ” de “ wàng ”Vọng trong "mỏi mòn ngóng vọng".
没听过还有晦这个月相
HSK 2
0:03s
méi tīng guò hái yǒu huì zhè ge yuè xiàngchưa từng nghe nói còn có Hối.
其实我也不是很懂你
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ yě bú shì hěn dǒng nǐThật ra ta cũng không hiểu cô lắm.
我好像在哪儿见过
HSK 3
0:03s
wǒ hǎo xiàng zài nǎ ér jiàn guòHình như ta từng thấy ở đâu rồi.
正是因为留不住
HSK 4
0:03s
zhèng shì yīn wèi liú bú zhùChính vì không níu giữ nổi
你手脏了 我帮你擦擦
HSK 3
0:03s
nǐ shǒu zāng le wǒ bāng nǐ cā cāTay cô bẩn mất rồi, để ta lau cho.
我不记得了
HSK 2
0:03s
wǒ bú jì dé leTa không nhớ.
想不记得你 都难
HSK 3
0:03s
xiǎng bú jì dé nǐ dōu nánmuốn quên đi cũng khó.
它可不是一个普通的玩偶
HSK 7
0:03s
tā kě bú shì yí gè pǔ tōng de wán ǒuNó không phải món đồ chơi bình thường.
形影不离的伙伴
HSK 7
0:03s
xíng yǐng bù lí de huǒ bàntừ thuở nhỏ đến giờ.
是你见的漂亮女孩子太多了吧
HSK 1
0:03s
shì nǐ jiàn de piào liàng nǚ hái zi tài duō le bado huynh gặp quá nhiều cô nương xinh đẹp.
哪有自己说自己漂亮的?
HSK 2
0:03s
nǎ yǒu zì jǐ shuō zì jǐ piào liàng de ?Ai lại tự khen mình đẹp như vậy.
什么时候跑过来的?你听到了多少?
HSK 2
0:03s
shén me shí hòu pǎo guò lái de ? nǐ tīng dào le duō shǎo ?Đến… đến từ khi nào thế? Nghe thấy những gì rồi?
正事不是要等到晚上才做吗?
HSK 4
0:03s
zhèng shì bú shì yào děng dào wǎn shàng cái zuò ma ?Đến tối mới tiến hành việc quan trọng mà.
我真的有事情想请阿寄帮个忙
HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yǒu shì qíng xiǎng qǐng ā jì bāng gè mángta quả thật có việc muốn nhờ A Ký giúp một tay.
- 你可真会差使人 - 你快去呀
HSK 5
0:03s
- nǐ kě zhēn huì chāi shǐ rén - nǐ kuài qù yaChỉ giỏi sai bảo. Huynh mau đi đi!
要是整个晚上月亮都不出来的话
HSK 4
0:03s
yào shì zhěng gè wǎn shàng yuè liàng dōu bù chū lái de huàNếu cả đêm nay trăng không ló dạng,
那我们的计划 岂不是要失败了?
HSK 4
0:03s
nà wǒ men de jì huà qǐ bù shì yào shī bài le ?vậy kế hoạch của chúng ta đổ sông đổ biển hết ư?