Cách dùng "好久不见" (hǎo jiǔ bú jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
好久不见
hǎo jiǔ bú jiàn
lâu rồi không gặp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
34:19
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小唯 | xiǎo wéi | Tiểu Duy, |
| 2▶ | 好久不见 | hǎo jiǔ bú jiàn | lâu rồi không gặp. |
| 3 | 你们… | nǐ men … | Sao các người… |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 2 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bù néng ràng xiǎo wéi fā xiàn wǒ men yǐ jīng huí lái lekhông thể để Tiểu Duy biết hai ta đã quay lại.

HSK 4
0:03s
- wǒ yào chū gōng - zhè me jí a wǒ péi nǐ qù ba- Ta cần đi giải. - Gấp vậy sao? Để ta đi cùng ngài.

HSK 7
0:03s
yí gè dà nán rén péi wǒ qù máo cè jiǎn zhí huāng tángĐể nam nhân đưa ta tới nhà xí, đúng là hoang đường.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
dà bàn yè de qù rǎn fáng fǎ shī yǒu suǒ bù zhīNửa đêm tới xưởng nhuộm làm gì? Pháp sư không biết đó thôi,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē xiǎo shì hái xū yào nǐ qīn zì dīng ma ?mấy việc vặt đó cần cô đích thân canh chừng sao?

HSK 7
0:03s
xià rén men zǎo yǐ rén xīn huàn sàn shēng yì yào jǐntôi tớ đã sớm rệu rã. Làm ăn là trên hết,

HSK 7
0:03s
xīn kǔ le yè lǐ fēng liáng bǎo zhòng shēn tǐVất vả cho quản sự rồi. Đêm khuya gió lạnh, hãy giữ gìn sức khỏe.

HSK 7
0:03s