Cách dùng "这韦府人心都散了" (zhè wéi fǔ rén xīn dōu sàn le) trong hội thoại tiếng Trung
这韦府人心都散了
zhè wéi fǔ rén xīn dōu sàn le
người trong Vi Phủ rã đám cả rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
23:15
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 自从表哥不在了以后 | zì cóng biǎo gē bù zài le yǐ hòu | Từ khi biểu ca qua đời, |
| 2▶ | 这韦府人心都散了 | zhè wéi fǔ rén xīn dōu sàn le | người trong Vi Phủ rã đám cả rồi. |
| 3 | 下人们偷懒、闲散 | xià rén men tōu lǎn 、 xián sǎn | Tôi tớ lười biếng, |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 1 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
shì nǐ jiàn de piào liàng nǚ hái zi tài duō le bado huynh gặp quá nhiều cô nương xinh đẹp.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
shén me shí hòu pǎo guò lái de ? nǐ tīng dào le duō shǎo ?Đến… đến từ khi nào thế? Nghe thấy những gì rồi?

HSK 4
0:03s
zhèng shì bú shì yào děng dào wǎn shàng cái zuò ma ?Đến tối mới tiến hành việc quan trọng mà.

HSK 4
0:03s
wǒ zhēn de yǒu shì qíng xiǎng qǐng ā jì bāng gè mángta quả thật có việc muốn nhờ A Ký giúp một tay.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
yào shì zhěng gè wǎn shàng yuè liàng dōu bù chū lái de huàNếu cả đêm nay trăng không ló dạng,

HSK 4
0:03s
nà wǒ men de jì huà qǐ bù shì yào shī bài le ?vậy kế hoạch của chúng ta đổ sông đổ biển hết ư?