Cách dùng "- 可是那些法师说… - 我骗了他们" (- kě shì nà xiē fǎ shī shuō … - wǒ piàn le tā men) trong hội thoại tiếng Trung
- 可是那些法师说… - 我骗了他们
- Nhưng mấy pháp sư kia nói… - Ta lừa họ đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
45:12
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没用的 | méi yòng de | Vô ích thôi. |
| 2▶ | - 可是那些法师说… - 我骗了他们 | - kě shì nà xiē fǎ shī shuō … - wǒ piàn le tā men | - Nhưng mấy pháp sư kia nói… - Ta lừa họ đó. |
| 3 | 这个符咒 只有中符之人才可以撕毁 | zhè ge fú zhòu zhǐ yǒu zhōng fú zhī rén cái kě yǐ sī huǐ | Bùa chú này chỉ có người trúng bùa mới xé bỏ được. |
More Clips From Episode
Total 79 clips (Page 2 of 4)
HSK 3
0:03s
bù néng ràng xiǎo wéi fā xiàn wǒ men yǐ jīng huí lái lekhông thể để Tiểu Duy biết hai ta đã quay lại.

HSK 4
0:03s
- wǒ yào chū gōng - zhè me jí a wǒ péi nǐ qù ba- Ta cần đi giải. - Gấp vậy sao? Để ta đi cùng ngài.

HSK 7
0:03s
yí gè dà nán rén péi wǒ qù máo cè jiǎn zhí huāng tángĐể nam nhân đưa ta tới nhà xí, đúng là hoang đường.

HSK 1
0:03s
dà bàn yè de qù rǎn fáng fǎ shī yǒu suǒ bù zhīNửa đêm tới xưởng nhuộm làm gì? Pháp sư không biết đó thôi,

HSK 7
0:03s
zhè xiē xiǎo shì hái xū yào nǐ qīn zì dīng ma ?mấy việc vặt đó cần cô đích thân canh chừng sao?

HSK 7
0:03s
xià rén men zǎo yǐ rén xīn huàn sàn shēng yì yào jǐntôi tớ đã sớm rệu rã. Làm ăn là trên hết,

HSK 7
0:03s
xīn kǔ le yè lǐ fēng liáng bǎo zhòng shēn tǐVất vả cho quản sự rồi. Đêm khuya gió lạnh, hãy giữ gìn sức khỏe.












